Trang chủ › Ngữ pháp
Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5–N1
Tổng hợp mẫu ngữ pháp theo cấp độ JLPT, kèm cấu trúc, nghĩa tiếng Việt và ví dụ. Bấm vào từng mẫu để xem cách dùng chi tiết.
Ngữ pháp JLPT N5 (105)
-
〜は〜です
là/thì · câu khẳng định cơ bản
-
〜は〜ではありません
không phải là · phủ định danh từ
-
〜は〜でした
đã là · quá khứ danh từ/tính từ -na
-
〜は〜ですか
có phải...không? · câu hỏi
-
〜は何ですか
...là gì? · hỏi sự vật/nội dung
-
〜は (trợ từ chủ đề)
thì/về phần · nêu chủ đề câu
-
〜が (chủ ngữ)
trợ từ chủ ngữ · nhấn thông tin mới
-
〜も
cũng · cùng tính chất
-
〜の (sở hữu)
của · bổ nghĩa danh từ
-
〜の (thay danh từ)
cái... · の thay cho danh từ đã rõ
-
〜があります/います
có · tồn tại
-
〜に〜があります
ở... có... · vị trí tồn tại
-
〜は〜にあります
...ở tại... · định vị chủ thể
-
〜へ/に行きます
đi đến · phương hướng/đích
-
〜で (phương tiện)
bằng · phương tiện/công cụ
-
〜で (nơi chốn hành động)
ở · nơi diễn ra hành động
-
〜を (tân ngữ)
trợ từ tân ngữ trực tiếp · đối tượng hành động
-
〜を (nơi rời/đi qua)
rời khỏi/đi qua · điểm xuất phát-lộ trình
-
〜と (cùng với)
và/với · cùng nhau
-
〜や〜(など)
và (chưa đầy đủ) · nêu ví dụ tiêu biểu
-
〜から〜まで
từ...đến... · khoảng thời gian/không gian
-
〜に (thời điểm)
vào lúc · thời điểm cụ thể
-
〜ます (hiện tại lịch sự)
làm... · thì hiện tại/tương lai lịch sự
-
〜ません
không... · phủ định lịch sự
-
〜ました
đã · quá khứ lịch sự
-
〜ませんか
...không? · mời/rủ lịch sự
-
〜ましょう
hãy cùng · đề nghị làm chung
-
〜ましょうか
để tôi...nhé? · ngỏ ý giúp
-
〜たいです
muốn · mong muốn của người nói
-
〜がほしいです
muốn có · mong muốn sở hữu vật
-
〜に〜を V (đối tượng nhận)
...cho... · đối tượng tiếp nhận
-
〜が好きです
thích · biểu thị sở thích
-
〜が上手です/下手です
giỏi/kém · năng lực
-
〜が分かります
hiểu được · khả năng hiểu
-
形容詞い + です
tính từ đuôi -i · miêu tả lịch sự
-
形容詞い → くないです
không... · phủ định tính từ -i
-
形容詞い → かったです
đã... · quá khứ tính từ -i
-
形容詞な + N
tính từ đuôi -na bổ nghĩa · định ngữ
-
〜くて/〜で (nối tính từ)
vừa...vừa... · nối hai tính từ
-
〜くなります/になります
trở nên · biến đổi trạng thái
-
〜から (lý do)
vì · lý do chủ quan
-
〜ので
vì · lý do khách quan, nhẹ nhàng
-
〜が (nhưng)
nhưng · đối lập (lịch sự)
-
〜けど
nhưng · đối lập (thân mật)
-
〜が、〜 (mào đầu)
... (dẫn nhập) · mào đầu lịch sự
-
〜てください
hãy... · nhờ vả/chỉ dẫn lịch sự
-
〜ないでください
xin đừng... · yêu cầu không làm
-
〜ています (đang)
đang... · hành động đang diễn ra
-
〜ています (trạng thái)
đang ở trạng thái · kết quả duy trì
-
〜ています (thói quen)
vẫn... · hành động lặp lại/nghề nghiệp
-
〜てもいいです
được phép... · cho phép
-
〜てはいけません
không được... · cấm đoán
-
〜てから
sau khi... thì · trình tự hành động
-
〜て、〜 (nối hành động)
...rồi.../...và... · nối các vế
-
〜なければなりません
phải... · bắt buộc
-
〜なくてもいいです
không...cũng được · miễn nghĩa vụ
-
〜たことがあります
đã từng · kinh nghiệm trong quá khứ
-
〜つもりです
dự định · ý định chắc chắn
-
〜(よ)うとおもいます
định sẽ · ý định mới nảy sinh
-
〜ほうがいいです
nên... · lời khuyên
-
〜ないほうがいいです
không nên... · lời khuyên phủ định
-
〜でしょう
có lẽ · phỏng đoán
-
〜ね
...nhỉ/...nhé · tìm đồng tình
-
〜よ
...đấy/...đó · thông báo thông tin mới
-
〜という N
tên là/gọi là · giới thiệu tên
-
〜だけ
chỉ · giới hạn số lượng/phạm vi
-
〜しか〜ない
chỉ...(mà thôi) · giới hạn + phủ định
-
〜ぐらい/くらい
khoảng · ước chừng số lượng
-
〜ごろ
khoảng (lúc) · ước thời điểm
-
〜ながら
vừa...vừa... · hai hành động song song
-
もう〜ました
đã...rồi · hoàn thành
-
まだ〜ていません
vẫn chưa · chưa hoàn thành
-
〜あげます
cho/tặng · người nói cho người khác
-
〜くれます
cho (tôi) · người khác cho người nói
-
〜もらいます
nhận (được) · người nói nhận từ ai đó
-
どうやって
như thế nào · hỏi cách thức
-
どうですか
...thế nào? · hỏi ý kiến/cảm nhận
-
〜のが好きです
thích làm... · danh từ hóa hành động
-
〜ことができます
có thể làm · năng lực/khả năng
-
〜まえに
trước khi · trình tự thời gian
-
〜あとで
sau khi · trình tự thời gian
-
〜とき
khi/lúc · thời điểm xảy ra
-
〜たら (điều kiện)
nếu/khi · điều kiện-giả định
-
〜と (điều kiện tự nhiên)
hễ...là... · kết quả tất yếu
-
〜のほうが〜より
...hơn... · so sánh hơn
-
〜より〜のほうが
so với...thì...hơn · so sánh
-
〜と〜と、どちらが
...và..., cái nào hơn? · hỏi so sánh
-
〜(の中)で〜がいちばん〜
...nhất trong... · so sánh nhất
-
〜に行きます (mục đích)
đi để... · mục đích di chuyển
-
〜でも (gợi ý)
...hay gì đó · nêu ví dụ gợi ý
-
疑問詞 + か
...nào đó · đại từ bất định
-
疑問詞 + も + 否定
không...gì cả · phủ định hoàn toàn
-
疑問詞 + でも
...nào cũng · khẳng định toàn bộ
-
〜だ/だった (thể thường)
là/đã là · dạng普通形 của です
-
V(辞書形) (thể từ điển)
thể từ điển động từ · dạng普通形
-
V(ない形) (thể phủ định thường)
không... · phủ định thể thường
-
V(た形) (thể quá khứ thường)
đã... · quá khứ thể thường
-
〜たり〜たりします
nào là...nào là... · liệt kê hành động tiêu biểu
-
〜く/に + V (trạng ngữ)
một cách... · tính từ làm trạng ngữ
-
〜がいちばん好きです
...thích nhất · lựa chọn ưa thích nhất
-
〜は〜が (cấu trúc kép)
...thì... · chủ đề lớn + chủ ngữ nhỏ
-
〜(数)+助数詞
trợ số từ · đếm vật theo loại
-
〜にち/〜かい (tần suất)
...lần trong... · tần suất
-
〜が、〜 ません (lời mời từ chối)
...phải không? · xác nhận phủ định
-
〜の/〜んです
là vì.../thì là... · nhấn mạnh giải thích
Ngữ pháp JLPT N4 (133)
-
〜かもしれない
có lẽ · khả năng không chắc chắn
-
〜はずだ
chắc chắn là · suy luận có căn cứ
-
〜はずがない
không thể nào · phủ định mạnh
-
〜ようだ
có vẻ như · phán đoán theo cảm nhận
-
〜みたいだ
có vẻ như · giống như (thân mật)
-
〜らしい
nghe nói · phán đoán theo thông tin nghe được
-
〜そうだ(様態)
trông có vẻ · phán đoán qua vẻ ngoài
-
〜そうだ(伝聞)
nghe nói rằng · truyền đạt thông tin
-
〜と思う
tôi nghĩ rằng · nêu ý kiến/phán đoán
-
〜と言う
nói rằng · trích lời
-
〜という(名前)
gọi là · được gọi là
-
〜(ら)れる(受身)
bị · được (thể bị động)
-
〜(ら)れる(迷惑受身)
bị làm phiền · bị động chịu thiệt
-
〜(さ)せる(使役)
bắt/cho phép làm · thể sai khiến
-
〜(さ)せてください
xin cho phép tôi · xin được làm
-
〜(さ)せられる(使役受身)
bị bắt phải làm · sai khiến bị động
-
可能形(〜られる/〜える)
có thể làm · thể khả năng
-
〜ことができる
có thể · biểu thị khả năng
-
〜たら
nếu/khi · điều kiện-thời gian
-
〜ば
nếu · điều kiện giả định
-
〜と(条件)
hễ … là · kết quả tất yếu
-
〜なら
nếu là … thì · điều kiện theo chủ đề
-
〜のに(逆接)
mặc dù … nhưng · trái ngược kèm bất mãn
-
〜ても
dù … cũng · nhượng bộ
-
〜ように(目的)
để mà · mục đích (vô ý chí)
-
〜ようになる
trở nên (làm được) · biến đổi khả năng/thói quen
-
〜ようにする
cố gắng làm sao để · nỗ lực có chủ ý
-
〜ように(言う・伝える)
hãy bảo rằng · truyền đạt yêu cầu
-
〜ことにする
quyết định làm · quyết định chủ quan
-
〜ことになる
được quyết định là · kết quả khách quan
-
〜ことにしている
có thói quen làm · quy tắc tự đặt
-
〜ことになっている
theo quy định là · nội quy/lịch đã định
-
〜ば〜ほど
càng … càng · tỉ lệ thuận
-
〜ほど(程度)
đến mức · mức độ
-
〜やすい
dễ làm · tính dễ dàng
-
〜にくい
khó làm · tính khó khăn
-
〜すぎる
quá mức · vượt giới hạn
-
〜ながら
vừa … vừa · hai hành động song song
-
お〜になる
kính ngữ tôn kính · nâng cao đối phương
-
お〜する
khiêm nhường ngữ · hạ thấp bản thân
-
〜(ら)れる(尊敬)
tôn kính ngữ nhẹ · nâng cao đối phương
-
〜ていただく
được (ai đó) làm cho · nhận ơn lịch sự
-
〜てくださる
(ai đó) làm cho · nhận ơn từ người trên
-
〜てさしあげる
làm cho (người trên) · cho đi khiêm nhường
-
〜てあげる
làm cho ai · trao ơn đi
-
〜てくれる
làm cho tôi · nhận ơn về phía mình
-
〜てもらう
được ai làm cho · nhận hành động
-
〜たがる
(người khác) muốn · nguyện vọng ngôi thứ ba
-
〜てほしい
muốn ai đó làm · mong đợi ở người khác
-
〜たい
muốn làm · nguyện vọng bản thân
-
〜ことがある(経験)
đã từng · kinh nghiệm quá khứ
-
〜ことがある(時々)
thỉnh thoảng có lúc · sự việc đôi khi xảy ra
-
〜たことにする
coi như đã · giả định trái sự thật
-
〜ために(目的)
để · mục đích có ý chí
-
〜ために(原因)
vì · nguyên nhân lý do
-
〜ので
vì · nguyên nhân (mềm mại)
-
〜のに(目的)
để dùng cho · mục đích/công dụng
-
〜し
vừa … vừa, lại còn · liệt kê lý do
-
〜まま
giữ nguyên trạng thái · không thay đổi
-
〜ところだ(直前)
sắp sửa · ngay trước khi làm
-
〜ているところだ
đang giữa lúc làm · ngay trong lúc
-
〜たところだ
vừa mới làm xong · ngay sau khi
-
〜たばかり
vừa mới · cảm giác mới đây
-
〜ている(状態)
đang/trạng thái duy trì · kết quả còn lại
-
〜てある
đã được làm sẵn · kết quả có chủ ý
-
〜ておく
làm sẵn trước · chuẩn bị/để nguyên
-
〜てしまう
làm xong/lỡ làm · hoàn tất hoặc tiếc nuối
-
〜てみる
thử làm · làm thử xem sao
-
〜ていく
… dần (về tương lai) · diễn biến từ nay
-
〜てくる
… dần (đến hiện tại) · diễn biến tới nay
-
〜だす
bỗng bắt đầu · khởi phát đột ngột
-
〜はじめる
bắt đầu làm · khởi sự
-
〜おわる
làm xong · hoàn tất hành động
-
〜つづける
tiếp tục làm · duy trì hành động
-
〜方(かた)
cách làm · phương thức thực hiện
-
〜なさい
hãy … đi · mệnh lệnh nhẹ
-
命令形/禁止形(〜ろ/〜な)
làm đi! / cấm! · mệnh lệnh thô
-
〜なくてもいい
không … cũng được · không bắt buộc
-
〜なくてはいけない
phải làm · nghĩa vụ bắt buộc
-
〜なければならない
phải làm · nghĩa vụ (văn viết)
-
〜てはいけない
không được làm · cấm đoán
-
〜てもいい
được phép làm · cho phép
-
〜たほうがいい
nên làm thì hơn · lời khuyên
-
〜つもりだ
dự định · ý định cá nhân
-
〜(よ)うと思う
định sẽ làm · ý định mới nảy sinh
-
〜(よ)う(意向形)
nào hãy/sẽ · ý chí và rủ rê
-
〜予定だ
theo dự kiến · kế hoạch đã định
-
〜ところだった
suýt nữa thì · tránh được trong gang tấc
-
〜がする
cảm thấy/nghe thấy · cảm giác giác quan
-
〜について
về việc · liên quan đến chủ đề
-
〜という(伝聞・名詞句)
rằng (nội dung) · dẫn nội dung mệnh đề
-
〜のような/〜のように
giống như · ví von, ví dụ
-
〜より〜のほうが
… hơn so với · so sánh hơn
-
〜ほど〜ない
không … bằng · phủ định ngang bằng
-
〜の中で〜が一番
trong số … nhất · so sánh nhất
-
〜でしょう
chắc là · dự đoán nhẹ
-
〜だろう
chắc là · dự đoán (thường)
-
〜かどうか
có … hay không · câu hỏi nhúng
-
〜か(疑問詞+か)
… (gì/ai/đâu) · câu hỏi nhúng có nghi vấn từ
-
〜によって(手段)
bằng/nhờ vào · phương tiện cách thức
-
〜のだ/んだ
là vì/thì ra là · nhấn mạnh giải thích
-
〜場合は
trong trường hợp · giả định tình huống
-
〜途中で
giữa đường/giữa chừng · trong quá trình
-
〜たり〜たりする
nào là … nào là · liệt kê hành động tiêu biểu
-
〜くする/〜にする
làm cho trở nên · biến đổi có chủ ý
-
〜くなる/〜になる
trở nên · biến đổi tự nhiên
-
〜ことだ
nên/điều quan trọng là · lời khuyên mạnh
-
〜たらどうですか
hay là … thì sao · gợi ý đề nghị
-
〜まで(に)
trước/cho đến (hạn) · giới hạn thời gian
-
〜あいだ(に)
trong khi · khoảng thời gian
-
〜さ
độ/sự · danh từ hóa tính từ
-
〜がる
tỏ ra/có vẻ · biểu lộ cảm xúc người khác
-
〜らしい(典型)
đúng chất/ra dáng · đặc trưng tiêu biểu
-
〜ずに
mà không · không làm gì mà
-
〜ないで
không … mà · phủ định kèm theo
-
〜ばよかった
giá mà đã … thì tốt · hối tiếc
-
〜たらいい/ばいい
… thì tốt/nên làm · gợi ý mong muốn
-
〜くらい/ぐらい
khoảng/đến mức · ước lượng hoặc mức độ
-
〜しか〜ない
chỉ … (mà thôi) · giới hạn phủ định
-
〜だけ
chỉ · giới hạn
-
〜ばかり
toàn là/chỉ · lặp đi lặp lại
-
〜のは〜だ(強調)
cái mà … chính là · câu chẻ nhấn mạnh
-
〜の(名詞化)
việc … · danh từ hóa mệnh đề
-
〜こと(名詞化)
việc · danh từ hóa mệnh đề (trừu tượng)
-
〜ても〜なくても
dù … hay không · cả hai trường hợp
-
〜たって
dù … cũng · nhượng bộ (thân mật)
-
〜けれど(も)/〜けど
nhưng · nối câu trái ngược
-
〜が(逆接)
nhưng · nối câu (lịch sự)
-
〜やる
cho (cấp dưới/động thực vật) · trao xuống
-
〜ことができない
không thể · phủ định khả năng
-
〜たがっている
đang muốn · nguyện vọng ngôi 3 hiện tại
-
〜ても(疑問詞)
dù … thế nào cũng · nhượng bộ tuyệt đối
-
〜ながらも
tuy … nhưng vẫn · nhượng bộ
Ngữ pháp JLPT N3 (184)
-
〜わけだ
hóa ra là · thì ra là (suy ra hợp lý)
-
〜わけではない
không hẳn là · không phải là (phủ định một phần)
-
〜わけがない
không thể nào · làm gì có chuyện
-
〜わけにはいかない
không thể (vì lý do xã hội/đạo lý) · đâu thể
-
〜ないわけにはいかない
không thể không · buộc phải
-
〜はずだ
chắc chắn là · lẽ ra (suy đoán có căn cứ)
-
〜はずがない
không thể nào · không lẽ nào
-
〜はずだったのに
lẽ ra phải · đáng lẽ (nhưng không xảy ra)
-
〜ようとする
định/cố làm · ngay khi định làm
-
〜ようとしない
không chịu làm · nhất quyết không
-
〜ことがある
đôi khi có · thỉnh thoảng làm
-
〜たことがある
đã từng · có kinh nghiệm
-
〜ことにしている
có thói quen · tự đặt quy tắc
-
〜ことにする
quyết định làm · tự mình quyết
-
〜ことになる
trở thành · được quyết định (ngoài ý mình)
-
〜ことになっている
theo quy định là · được định rằng
-
〜によって
bằng · tùy theo · do (tác nhân)
-
〜に対して
đối với · trái lại (tương phản)
-
〜について
về · liên quan đến
-
〜にとって
đối với · xét theo lập trường của
-
〜において
tại · trong (nơi chốn/lĩnh vực)
-
〜に関して
liên quan đến · về vấn đề
-
〜によると
theo · căn cứ vào (nguồn tin)
-
〜ば
nếu · hễ (điều kiện giả định chung)
-
〜と
hễ là · cứ … thì (kết quả tất yếu)
-
〜たら
nếu · sau khi (điều kiện cụ thể)
-
〜なら
nếu là · nếu (đề tài/giả định)
-
〜ば〜ほど
càng … càng
-
〜さえ
ngay cả · thậm chí
-
〜さえ〜ば
chỉ cần … là (đủ)
-
〜こそ
chính là · mới chính
-
〜からこそ
chính vì … nên (nhấn mạnh lý do)
-
〜ばかり
toàn · chỉ (mỗi)
-
〜てばかりいる
cứ chỉ … suốt (chê trách)
-
〜たばかり
vừa mới (vừa xong)
-
〜ばかりでなく
không chỉ … mà còn
-
〜だらけ
đầy · toàn (bẩn/tiêu cực)
-
〜っぽい
có vẻ · hay (mang tính chất)
-
〜がる
tỏ ra · biểu lộ (cảm xúc người thứ ba)
-
〜おかげで
nhờ có · nhờ vào (kết quả tốt)
-
〜せいで
tại vì · do (kết quả xấu)
-
〜とおりに
theo đúng · y như
-
〜たとたん
vừa … thì lập tức · ngay khi
-
〜うちに
trong khi còn · tranh thủ lúc
-
〜ないうちに
trước khi · khi chưa
-
〜ところだ
sắp sửa · đang định (ngay trước)
-
〜ているところだ
đang … (giữa chừng)
-
〜たところだ
vừa mới … xong
-
〜たところ
khi … thì (phát hiện kết quả)
-
〜まま
để nguyên · giữ nguyên trạng thái
-
〜ようだ/みたいだ
có vẻ như · trông giống (như)
-
〜らしい
nghe nói · có vẻ (dựa nguồn ngoài)
-
〜そうだ(様態)
trông có vẻ · sắp (qua quan sát)
-
〜そうだ(伝聞)
nghe nói rằng · được biết
-
〜ようにする
cố gắng để · lưu ý làm
-
〜ようになる
trở nên (có thể) · dần dần
-
〜ように
để mà · sao cho (không ý chí)
-
〜ために
để · vì mục đích
-
〜ように言う
bảo rằng hãy · dặn rằng
-
〜みたいに
giống như · như là
-
〜のように
giống như · y như
-
〜たがる
tỏ ra muốn · có vẻ muốn (người thứ ba)
-
〜てほしい
muốn (người khác làm) · mong
-
〜ながら(も)
tuy … nhưng · mặc dù
-
〜くせに
vậy mà · mặc dù (chê trách)
-
〜のに
vậy mà · mặc dù (ngoài dự kiến)
-
〜ても
dù … cũng · cho dù
-
〜ところに
đúng lúc đang · ngay lúc
-
〜ところを
đúng lúc đang … thì (bị)
-
〜たらいい/ばいい
nên · cứ … là được
-
〜だけでなく
không chỉ … mà còn
-
〜として
với tư cách · trên cương vị
-
〜くらい/ぐらい
đến mức · khoảng (cỡ)
-
〜ほど
đến mức · cỡ
-
〜ほど〜ない
không … bằng
-
〜より〜ほうが
… hơn là · so với
-
〜つもり
dự định · có ý định
-
〜つもりで
cứ coi như · với tâm thế
-
〜予定だ
dự kiến · theo kế hoạch
-
〜ことができる
có thể · có khả năng
-
〜ことだ
nên · điều quan trọng là
-
〜ことはない
không cần phải · chẳng việc gì phải
-
〜ということだ
nghe nói · tức là (truyền đạt/kết luận)
-
〜という
gọi là · có tên là
-
〜たり〜たり
khi thì … khi thì · nào là
-
〜し
vừa … lại · hơn nữa (nêu lý do)
-
〜たらどうですか
hay là … thì sao · sao không
-
〜なければならない
phải · bắt buộc phải
-
〜なくてもいい
không cần phải · không … cũng được
-
〜てはいけない
không được · cấm
-
〜てもいい
được phép · có thể (làm)
-
〜てしまう
… mất · trót · hoàn thành
-
〜ておく
làm sẵn · để đó (chuẩn bị)
-
〜てみる
thử (làm xem)
-
〜ていく
… đi · tiếp tục (từ nay)
-
〜てくる
… lại · dần dần (đến nay)
-
〜てある
đã được (làm sẵn) · trong trạng thái
-
〜ばかりだ
chỉ ngày càng · cứ … mãi
-
〜たばかりだ
vừa mới (xong) — kết câu
-
〜ずに
mà không · không … mà
-
〜ないで
đừng · mà không (làm)
-
〜なくて
vì không · không … nên
-
〜あいだ
trong suốt · trong khi
-
〜あいだに
trong lúc · nhân lúc
-
〜たび(に)
mỗi lần · cứ mỗi khi
-
〜まえに
trước khi
-
〜あとで
sau khi
-
〜てから
sau khi (rồi mới)
-
〜ところで
dù có … cũng (vô ích)
-
〜ものだ
vốn là · thường thì (chân lý)
-
〜たものだ
hồi xưa thường · từng hay
-
〜ものだから
chính vì · bởi tại (biện minh)
-
〜もの/もん
tại vì mà · vì … mà (bào chữa)
-
〜ような
giống như · kiểu như
-
〜で有名だ
nổi tiếng về
-
〜がする
có (mùi/vị/tiếng/cảm giác)
-
〜きる/きれない
… hết · làm xong hoàn toàn
-
〜だす
bỗng … · bắt đầu đột ngột
-
〜はじめる
bắt đầu (làm)
-
〜つづける
tiếp tục (làm)
-
〜おわる
làm xong · kết thúc
-
〜やすい
dễ (làm) · dễ dàng
-
〜にくい
khó (làm)
-
〜すぎる
quá · thái quá
-
〜方(かた)
cách (làm)
-
〜(ら)れる
bị · được (thể bị động)
-
〜(さ)せる
bắt · cho phép (làm)
-
〜(さ)せてください
xin cho tôi (được làm)
-
〜(さ)せられる
bị bắt (làm) · bị ép
-
〜てくれる
(ai đó) làm cho tôi
-
〜てもらう
được (ai) làm cho · nhờ làm
-
〜てあげる
làm cho (ai đó)
-
〜ていただく
được (bề trên) làm cho (khiêm nhường)
-
〜てくださる
(bề trên) làm cho tôi (tôn kính)
-
お/ご〜になる
(tôn kính) hành động của người trên
-
お/ご〜する
(khiêm nhường) hành động của mình
-
〜でしょう/だろう
chắc là · có lẽ
-
〜かもしれない
có thể · biết đâu
-
〜にちがいない
chắc chắn là · nhất định
-
〜ないと(いけない)
phải · không … thì không được
-
〜ばよかった
giá mà đã · ước gì đã
-
〜こと(mệnh lệnh viết)
phải · cần (quy định viết)
-
〜むけ
dành cho · hướng tới (đối tượng)
-
〜むき
phù hợp với · hợp (đối tượng)
-
〜ついでに
nhân tiện · tiện thể
-
〜にしては
so với · xét theo thì (bất ngờ)
-
〜わりに(は)
so với · trái với (không tương xứng)
-
〜だけ
chỉ · chỉ riêng
-
〜しか〜ない
chỉ … (mà thôi)
-
〜ばかりか
không những … mà cả (huống hồ)
-
〜くらいなら
thà … còn hơn (nếu phải)
-
〜くらい〜はない
không gì … bằng · nhất
-
〜のではないか
chẳng phải là … sao · có lẽ
-
〜まい
quyết không · chắc không (phủ định)
-
〜げ
vẻ · trông có vẻ (biểu cảm)
-
〜たて
vừa mới làm xong (còn tươi mới)
-
〜ことか
biết bao · biết mấy
-
〜ものの
tuy … nhưng · mặc dù vậy
-
〜どころか
đâu chỉ … mà ngược lại · nói gì đến
-
〜一方だ
ngày càng · một chiều (tăng/giảm)
-
〜やら〜やら
nào là … nào là (lộn xộn)
-
〜とか〜とか
nào là … nào là · chẳng hạn
-
〜くらいだ
đến mức · gần như (kết câu)
-
〜気がする
có cảm giác · cảm thấy như
-
〜にする
chọn · quyết định lấy
-
〜ということ
việc là · điều rằng
-
〜にしても
dù là … đi nữa · cho dù
-
〜べきだ
nên · phải (theo lẽ phải)
-
〜たほうがいい
nên · tốt hơn là (làm)
-
〜ずにはいられない
không thể không · không nhịn được
-
〜っぱなし
để mặc · cứ … nguyên (không xử lý)
-
〜からには
đã … thì (phải)
-
〜以上は
một khi đã … thì
-
〜上で
sau khi … rồi (mới)
-
〜反面
mặt khác lại · trái lại
-
〜ことから
vì lý do · từ việc … mà
-
〜あまり(に)
vì quá … nên
-
〜など/なんか
những thứ như · cái thá gì (xem nhẹ)
-
〜なんて
… gì cơ · thật là (ngạc nhiên/coi nhẹ)
-
〜たまま
trong trạng thái đã …
-
〜ながら
vừa … vừa
-
〜までに
trước · cho đến (thời hạn chót)
-
〜たて (hết)
〜
-
〜こそ〜が
tuy … thì đúng là nhưng
Ngữ pháp JLPT N2 (185)
-
〜ものだ
vốn là vậy · chân lý/lẽ thường
-
〜ものだ
từng hay làm · hồi tưởng quá khứ
-
〜ものだ
giá mà · ước/mong tha thiết
-
〜ものだから
chính vì · biện minh lý do
-
〜もので
vì ... nên · giải thích nhẹ
-
〜ものの
tuy ... nhưng · thực tế trái ngược
-
〜ものか
quyết không · phủ định mạnh
-
〜ものがある
quả thực có · cảm nhận sâu sắc
-
〜ものなら
nếu có thể (mà khó) · ước/thử
-
〜(よ)うものなら
nếu lỡ mà · hậu quả xấu
-
〜ことだ
nên · lời khuyên trực tiếp
-
〜ことか
biết bao · cảm thán mức độ
-
〜ことに
điều đáng ... là · cảm xúc người nói
-
〜ことから
từ việc · căn cứ/lý do
-
〜ことだから
vì là ... nên · phán đoán theo tính cách
-
〜ことなく
không hề ... mà · liên tục
-
〜ことになっている
theo quy định/dự kiến · nội quy
-
〜ことはない
không cần phải · trấn an
-
〜ことには
nếu không ... thì không · tiền đề thiết yếu
-
〜ことなしに
mà không · không thực hiện
-
〜というものだ
đúng là · đánh giá đúng đắn
-
〜というものではない
không hẳn là · phủ định một phần
-
〜わけだ
hèn chi · suy ra đương nhiên
-
〜というわけだ
tức là · diễn giải kết luận
-
〜わけではない
không phải là · phủ định bộ phận
-
〜わけがない
không thể nào · khẳng định bất khả
-
〜わけにはいかない
không thể (vì lý do tâm lý/xã hội)
-
〜ないわけにはいかない
không thể không · buộc phải
-
〜ざるをえない
đành phải · bất đắc dĩ
-
〜ないではいられない
không thể không (kìm được) · cảm xúc
-
〜ずにはいられない
không thể không · không kìm nổi
-
〜ずにはおかない
nhất định sẽ · tất yếu dẫn đến
-
〜に違いない
chắc chắn là · tin chắc
-
〜に相違ない
chắc chắn là · trang trọng
-
〜に決まっている
chắc chắn là · đương nhiên
-
〜に限らず
không chỉ ... mà · mở rộng phạm vi
-
〜に限り
chỉ riêng · ưu đãi giới hạn
-
〜に限る
là nhất · tốt nhất là
-
〜をはじめ
đứng đầu là · nêu đại diện
-
〜において
tại/trong · nơi chốn-lĩnh vực
-
〜に際して
nhân dịp/khi · thời điểm đặc biệt
-
〜に当たって
khi/trước khi · thời điểm trọng đại
-
〜からといって
không phải vì ... mà · bác bỏ suy luận
-
〜どころか
đừng nói ... mà còn · trái ngược hẳn
-
〜どころではない
không phải lúc · còn lâu mới
-
〜ばかりか
không những ... mà còn · bổ sung
-
〜ばかりでなく
không chỉ ... mà còn · bổ sung
-
〜のみならず
không những ... mà còn · văn viết
-
〜つつ
vừa ... vừa · song song
-
〜つつ(も)
mặc dù ... nhưng vẫn · mâu thuẫn
-
〜つつある
đang dần · tiến triển liên tục
-
〜一方で
mặt khác · so sánh hai mặt
-
〜一方だ
ngày càng · biến đổi một chiều
-
〜あまり
vì quá ... nên · cảm xúc thái quá
-
〜上で
sau khi ... rồi · điều kiện tiên quyết
-
〜上で
trong quá trình · khía cạnh
-
〜上に
hơn nữa · thêm vào đó
-
〜上は
đã ... thì phải · quyết tâm
-
〜がたい
khó mà · khó về tâm lý
-
〜かねる
khó lòng · không thể (lịch sự)
-
〜かねない
có thể (xấu) · nguy cơ
-
〜得る
có thể · khả năng xảy ra
-
〜得ない
không thể · bất khả
-
〜ようがない
không có cách nào · bất khả thi
-
〜ぬきで
không kể đến · bỏ qua
-
〜抜きで
bỏ ... ra · loại bỏ
-
〜きり
chỉ ... rồi thôi · từ đó không lặp lại
-
〜きり(だ)
chỉ có · giới hạn số lượng
-
〜に応じて
tùy theo · thay đổi tương ứng
-
〜に基づいて
dựa trên · làm cơ sở
-
〜に沿って
theo đúng · tuân theo
-
〜をもとに
dựa vào · lấy làm tư liệu
-
〜に伴って
đi kèm với · cùng biến đổi
-
〜につれて
càng ... thì càng · biến đổi dần
-
〜にしたがって
theo/càng ... thì · biến đổi dần
-
〜にこたえて
đáp lại · hồi đáp kỳ vọng
-
〜に対して
đối với · hướng đến đối tượng
-
〜に関して
liên quan đến · về vấn đề
-
〜にかけては
về khoản · sở trường nhất
-
〜にわたって
suốt/trải dài · phạm vi thời gian-không gian
-
〜をめぐって
xoay quanh · chủ đề tranh luận
-
〜をめぐる
liên quan/xoay quanh · bổ nghĩa N
-
〜を通して
thông qua · trung gian
-
〜を込めて
với (tâm tình) · gửi gắm cảm xúc
-
〜に反して
trái với · ngược kỳ vọng
-
〜に加えて
thêm vào đó · bổ sung
-
〜はもちろん
đương nhiên là ... mà cả · không cần nói
-
〜はもとより
chứ chẳng riêng · không kể
-
〜くせに
vậy mà · chê trách
-
〜わりに
so với ... thì lại · không tương xứng
-
〜にもかかわらず
mặc dù ... vẫn · bất chấp
-
〜にしては
so với ... thì · không như chuẩn
-
〜にしても
dù ... đi nữa · nhượng bộ
-
〜にせよ
dù là ... · nhượng bộ trang trọng
-
〜にしろ〜にしろ
dù ... hay · nêu hai khả năng
-
〜であれ
dù là · bất kể
-
〜であろうと
dù là gì đi nữa · bất kể
-
〜としても
cho dù · giả định nhượng bộ
-
〜たところで
dù có ... cũng (vô ích) · giả định bất lợi
-
〜ながら(も)
tuy ... nhưng · trái ngược
-
〜ものを
đáng lẽ ... vậy mà · tiếc nuối trách
-
〜たとたん
vừa ... thì ngay · đột ngột
-
〜か〜ないかのうちに
vừa mới ... đã · gần như đồng thời
-
〜次第
ngay khi · liền sau đó
-
〜やいなや
vừa ... liền · tức khắc
-
〜際に
khi/lúc · dịp trang trọng
-
〜最中に
đang giữa lúc · ngay khi đang
-
〜うちに
trong khi (còn) · tranh thủ
-
〜かと思うと
vừa ... đã · biến đổi nhanh
-
〜てからというもの
kể từ khi ... thì · thay đổi kéo dài
-
〜ところに
đúng lúc đang · thời điểm chen vào
-
〜ところを
vào lúc đang · cảnh huống
-
〜てからでないと
nếu chưa ... thì không thể · tiền đề
-
〜かのようだ
như thể · ví von
-
〜まい
quyết không / chắc không · ý chí-suy đoán phủ định
-
〜ではあるまいか
liệu có phải ... không · phỏng đoán lo lắng
-
〜てたまらない
... không chịu nổi · mức độ cao
-
〜てならない
... vô cùng · tự nhiên trào dâng
-
〜てしょうがない
... hết sức · không thể khác
-
〜てしかたがない
... không thể chịu được · mức độ cao
-
〜げ
có vẻ · biểu lộ ra ngoài
-
〜っぽい
có vẻ/hay · khuynh hướng
-
〜だらけ
đầy · phủ kín (tiêu cực)
-
〜気味
hơi có xu hướng · chớm
-
〜がちだ
hay/thường bị · khuynh hướng
-
〜向きだ
phù hợp với · hướng đến đối tượng
-
〜向けだ
dành cho · nhắm đến đối tượng
-
〜だけあって
quả là xứng với · tương xứng
-
〜だけに
chính vì ... nên càng · đúng như mong đợi
-
〜だけのことはある
quả xứng đáng · không uổng
-
〜だけましだ
may mà còn · đỡ hơn
-
〜こそ
chính ... mới · nhấn mạnh
-
〜からこそ
chính vì ... nên · nhấn mạnh lý do
-
〜ばこそ
chính bởi ... mới · lý do trang trọng
-
〜てこそ
có ... mới · điều kiện cần thiết
-
〜ては
nếu cứ ... thì (xấu) · lặp gây hậu quả
-
〜ようでは
nếu cứ kiểu ... thì · phê phán
-
〜ともなると
đã đến mức ... thì · cấp độ cao
-
〜ばかりに
chỉ vì ... mà · hậu quả đáng tiếc
-
〜せいで
tại vì ... nên · đổ lỗi
-
〜おかげで
nhờ ... mà · kết quả tốt
-
〜にしたら
đối với ... thì · từ góc nhìn
-
〜にしてみれば
đứng ở phía ... thì · góc nhìn
-
〜にとって
đối với · từ lập trường
-
〜からすると
xét từ · căn cứ phán đoán
-
〜からみると
nhìn từ · góc độ phán đoán
-
〜からして
chỉ riêng ... đã · nêu một ví dụ tiêu biểu
-
〜にほかならない
chính là · không gì khác
-
〜にすぎない
chẳng qua chỉ là · đánh giá thấp
-
〜にすぎない
chỉ vỏn vẹn · giới hạn số lượng
-
〜というより
đúng hơn là · cách nói chính xác hơn
-
〜に比べて
so với · đối chiếu
-
〜やら〜やら
nào là ... nào là · liệt kê ví dụ
-
〜だの〜だの
nào là ... nào là · liệt kê chê
-
〜といい〜といい
cả ... lẫn · đánh giá toàn diện
-
〜にしたところで
ngay cả ... thì cũng · nhượng bộ
-
〜というと
nói đến · liên tưởng chủ đề
-
〜といえば
nhắc đến · gợi chủ đề
-
〜といったら
nói về ... thì khỏi phải bàn · cảm thán
-
〜とは
không ngờ ... lại · ngạc nhiên
-
〜てばかりいる
chỉ toàn ... · phê phán lặp lại
-
〜ところだった
suýt nữa thì · tránh được
-
〜までもない
chẳng cần đến mức · không cần thiết
-
〜まじき
không được phép · phê phán đạo lý
-
〜べきか〜まいか
có nên ... hay không · lưỡng lự
-
〜ぐらい/くらい
đến mức · ví dụ mức độ
-
〜ほど
đến mức · so sánh mức độ
-
〜ば〜ほど
càng ... càng · tỉ lệ thuận
-
〜をきっかけに
nhân ... mà · cơ duyên thay đổi
-
〜を契機に
nhân dịp/lấy làm bước ngoặt · trang trọng
-
〜をもって
bằng/kể từ · phương tiện hoặc thời điểm
-
〜にあたって
khi/nhân dịp · khởi đầu việc lớn
-
〜ないことには
nếu không ... thì không · tiền đề
-
〜にしろ〜にせよ
dù ... hay · nêu hai khả năng
-
〜にしたがい
càng ... thì càng · biến đổi dần
-
〜げに
một cách có vẻ · biểu lộ trạng từ
-
〜だけのことだ
chỉ là chuyện ... thôi · đơn giản hóa
-
〜にかかわらず
không phân biệt · bất kể
-
〜を問わず
không kể · bất kể
-
〜はともかく
khoan nói đến ... · gác lại
-
〜にもとづく
dựa trên · bổ nghĩa N
-
〜だけしか
chỉ duy nhất · nhấn mạnh ít
-
〜にすると
đối với ... thì · góc nhìn
-
〜限り
chừng nào còn · phạm vi điều kiện
-
〜ない限り
trừ phi · chừng nào chưa
Ngữ pháp JLPT N1 (148)
-
〜べく
để mà · để nhằm
-
〜べくもない
không thể nào · chẳng cách nào
-
〜べからず
cấm · không được
-
〜べからざる
không thể…được · không được phép
-
〜まじき
không nên có · không được phép
-
〜たところで
có…cũng vô ích · dẫu có
-
〜ところを
đúng lúc đang · vào lúc
-
〜たところを
đang lúc…thì bị · vào lúc đang
-
〜んばかり
như thể sắp · gần như là
-
〜ずくめ
toàn là · đầy những
-
〜まみれ
bê bết · dính đầy
-
〜ずくし
toàn những · liệt kê đủ thứ
-
〜がてら
nhân tiện · kết hợp
-
〜かたがた
nhân dịp · vừa…vừa
-
〜かたわら
vừa…vừa · bên cạnh việc
-
〜や否や
vừa…thì lập tức · ngay khi
-
〜が早いか
vừa…là ngay lập tức
-
〜か〜ないかのうちに
gần như cùng lúc · vừa…là đã
-
〜なり
vừa…liền · ngay sau khi
-
〜たなり
cứ giữ nguyên…rồi · từ khi…là vẫn
-
〜そばから
vừa…đã lại · cứ…là lại
-
〜きらいがある
có xu hướng (xấu) · dễ bị
-
〜までもない
không cần phải · chẳng đáng
-
〜には及ばない
không cần phải · chẳng đến mức
-
〜にあたらない
không đáng để · chẳng cần phải
-
〜に足る
đủ để · xứng đáng để
-
〜にかたくない
không khó để · dễ dàng
-
〜をものともせず(に)
bất chấp · không hề nao núng
-
〜をよそに
phớt lờ · bỏ mặc
-
〜ともなると
hễ đã đến mức · một khi là
-
〜であれ〜であれ
dù là…hay là · bất kể
-
〜であれ
dù là…đi nữa · cho dù
-
〜といえども
dù là…đi nữa · cho dù
-
〜ないまでも
tuy không…nhưng ít ra · dẫu chưa đến mức
-
〜極まる
vô cùng · cực kỳ
-
〜極まりない
vô cùng · không gì hơn
-
〜始末だ
rốt cuộc lại · kết cục tệ
-
〜ゆえに
vì vậy · do bởi
-
〜んがため
vì để · nhằm mục đích
-
〜にもまして
hơn cả · còn hơn
-
〜にひきかえ
trái ngược với · khác hẳn
-
〜にもかかわらず
mặc dù · bất kể
-
〜とはいえ
tuy nói là…nhưng · dẫu vậy
-
〜ながらも
tuy…nhưng · dù vậy
-
〜ながらに(して)
vẫn nguyên…mà · ngay tại
-
〜こととて
vì là…nên · do bởi
-
〜とあって
vì là (tình huống đặc biệt)
-
〜とあれば
nếu là…thì · hễ vì
-
〜ないことには
nếu không…thì không · trừ phi
-
〜うが〜まいが
dù có…hay không · bất kể
-
〜うと〜まいと
dù có…hay không · bất kể
-
〜であろうと
dù là…đi nữa · cho dù
-
〜ようが
dù…thế nào cũng · bất kể
-
〜ところで
dù…cũng · cho dù có
-
〜にあって
trong hoàn cảnh · ở vào lúc
-
〜をおいて
ngoài…ra thì không · chỉ có
-
〜ならではの
đặc trưng riêng của · chỉ…mới có
-
〜たりとも〜ない
dù chỉ…cũng không · không một
-
〜にして
đến…mới · ngay cả
-
〜にして(年齢・数量)
vào lúc…thì · ở tuổi
-
〜こそすれ
chỉ có…chứ không · trái lại
-
〜あっての
có…mới có · nhờ có
-
〜なくして(は)
không có…thì không · thiếu
-
〜くらいなら
thà…còn hơn · nếu phải…thì thà
-
〜が最後
một khi…là sẽ · hễ đã…thì
-
〜ものを
đáng lẽ…thế mà · vậy mà
-
〜とばかりに
như thể muốn nói · ra vẻ
-
〜と言わんばかり
như thể muốn nói · ra vẻ như nói
-
〜ないものでもない
không phải là không · cũng có thể
-
〜なくはない
không phải là không · cũng có phần
-
〜でなくてなんだろう
nếu không phải là…thì là gì · chính là
-
〜といったらない
không gì bằng · vô cùng
-
〜限りだ
vô cùng · hết sức (cảm xúc)
-
〜の至り
vô cùng · tột bậc
-
〜の極み
tột cùng · đỉnh điểm
-
〜ずにはおかない
nhất định sẽ · không thể không
-
〜ずにはすまない
không thể không · nhất thiết phải
-
〜ないではすまない
không thể không · buộc phải
-
〜を禁じ得ない
không kìm được · không thể không
-
〜を余儀なくされる
buộc phải · bất đắc dĩ
-
〜を余儀なくさせる
buộc…phải · khiến không còn cách
-
〜にたえる
đáng để · chịu được
-
〜にたえない
không nỡ · vô cùng (cảm xúc)
-
〜にかかわる
liên quan hệ trọng đến · ảnh hưởng tới
-
〜の限り
hết mức · trong phạm vi
-
〜をかぎりに
kể từ…là chấm dứt · lấy…làm mốc
-
〜をもって
bằng · kể từ (thời điểm)
-
〜をもってすれば
nếu dùng…thì · với
-
〜にして初めて
phải…mới · chỉ khi…thì lần đầu
-
〜とて
dù…cũng · ngay cả
-
〜なりとも
dù chỉ…cũng (được) · ít ra
-
〜なり〜なり
hoặc…hoặc · cái này hay cái kia
-
〜であろうが〜であろうが
dù là…hay · bất kể
-
〜とは
thật không ngờ là · nào ngờ
-
〜ときたら
nói đến…thì · cái…ấy à
-
〜ともなく
chẳng chủ định · vô tình
-
〜といい〜といい
cả…lẫn · xét…xét
-
〜たる
với tư cách là · đã là
-
〜たるや
nói về…thì (cường điệu)
-
〜ともあろう
vốn là…mà lại · với cương vị
-
〜にいたって
đến mức · cho đến khi
-
〜にいたっては
đến như…thì · riêng về
-
〜にいたっても
dù đã đến mức…vẫn · ngay cả khi
-
〜にいたる
đi đến mức · dẫn tới
-
〜ては
cứ…rồi lại · hết…lại
-
〜くらいのものだ
chỉ có…là · cùng lắm chỉ
-
〜が関の山
cùng lắm chỉ · giỏi lắm là
-
〜だに
chỉ…thôi cũng · dù chỉ
-
〜すら
ngay cả · đến cả
-
〜にかこつけて
mượn cớ · viện cớ
-
〜ことなしに
mà không · không cần
-
〜ないではいられない
không thể không · chẳng đặng đừng
-
〜ずにはいられない
không thể không · không nhịn được
-
〜てやまない
hằng mong · không ngừng
-
〜てはばからない
thẳng thừng…không ngại · ngang nhiên
-
〜ないものか
không thể nào…sao · ước gì có thể
-
〜ものがある
quả thực có cái gì đó · thật là
-
〜にかかわらず
không phụ thuộc vào · bất kể
-
〜を問わず
không phân biệt · bất kể
-
〜いかんだ
tùy thuộc vào · tùy theo
-
〜いかんによっては
tùy theo…mà · phụ thuộc
-
〜いかんによらず
bất kể…thế nào · không phụ thuộc
-
〜にかかっている
phụ thuộc vào · tùy thuộc
-
〜をふまえて
dựa trên · căn cứ vào
-
〜をかわきりに
bắt đầu từ · lấy…làm khởi điểm
-
〜にかぎったことではない
không chỉ riêng · chẳng phải chỉ
-
〜ばこそ
chính vì…nên · bởi lẽ
-
〜となれば
nếu đã là…thì · một khi
-
〜ようでは
nếu cứ…thì (xấu) · mà như thế
-
〜ようものなら
nếu lỡ mà…thì (nguy)
-
〜ともすれば
dễ có khuynh hướng · động một cái là
-
〜手前
vì sĩ diện…nên · đã trót…nên
-
〜ばそれまでだ
thì coi như xong · là hết
-
〜までだ
thì đành…vậy · chỉ là
-
〜と思いきや
cứ tưởng…nào ngờ · ai dè
-
〜ものと思われる
được cho là · có lẽ là
-
〜とみえる
có vẻ như · xem chừng
-
〜であろう
có lẽ · ắt hẳn là
-
〜とあいまって
kết hợp với · cộng hưởng cùng
-
〜にもなって
đã…rồi mà còn · đến tuổi/mức
-
〜をいいことに
lợi dụng việc · nhân lúc
-
〜ても差し支えない
có…cũng không sao · được phép
-
〜あえて〜ない
không hẳn là · chẳng nhất thiết
-
〜こそあれ
tuy có…nhưng · chỉ có…chứ không
-
〜ながらに
trong tình trạng vẫn · ngay từ
-
〜たりとも
dù chỉ…cũng không · không một
-
〜のなんのって
thôi thì…hết chỗ nói · vô cùng
-
〜たが最後
một khi…là · hễ đã