Ngữ pháp 〜ながらも
JLPT N4 · Nghịch
〜ながらも: tuy … nhưng vẫn · nhượng bộ
Cấu trúc
Vます/Aい/N+ながらも
Ví dụ
残念ながらも、その案を受け入れた。
Tuy đáng tiếc nhưng tôi vẫn chấp nhận phương án đó.
Ghi chú
Khác với ながら (đồng thời); mang nghĩa nghịch, văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →