Ngữ pháp 〜で有名だ
JLPT N3 · Đánh Giá
〜で有名だ: nổi tiếng về
Cấu trúc
NはNで有名だ
Ví dụ
京都はお寺で有名だ。
Kyoto nổi tiếng về chùa chiền.
Ghi chú
Nêu đặc điểm khiến chủ thể nổi tiếng. 〜として有名 cũng dùng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Đánh Giá
〜で有名だ: nổi tiếng về
NはNで有名だ
京都はお寺で有名だ。
Kyoto nổi tiếng về chùa chiền.
Nêu đặc điểm khiến chủ thể nổi tiếng. 〜として有名 cũng dùng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →