Ngữ pháp 〜てくれる
JLPT N3 · Cho Nhận
〜てくれる: (ai đó) làm cho tôi
Cấu trúc
Vて+くれる
Ví dụ
友達が宿題を手伝ってくれた。
Bạn tôi đã giúp tôi làm bài tập.
Ghi chú
Người khác làm việc gì có lợi cho người nói/phía mình.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Cho Nhận
〜てくれる: (ai đó) làm cho tôi
Vて+くれる
友達が宿題を手伝ってくれた。
Bạn tôi đã giúp tôi làm bài tập.
Người khác làm việc gì có lợi cho người nói/phía mình.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →