Ngữ pháp 〜ばこそ
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜ばこそ: chính bởi ... mới · lý do trang trọng
Cấu trúc
V/Aば+こそ
Ví dụ
健康であればこそ、仕事もがんばれる。
Chính bởi có sức khỏe nên mới cố gắng làm việc được.
Ghi chú
Văn viết trang trọng, nhấn mạnh lý do duy nhất.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →