OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜限り

Ngữ pháp 〜限り

JLPT N2 · Giới hạn

〜限り: chừng nào còn · phạm vi điều kiện

Cấu trúc

Vる/Vている/Aい/Aな/Nである+限り

Ví dụ

私が知っている限り、彼はそんな人ではない。

Chừng nào theo những gì tôi biết thì anh ấy không phải người như vậy.

Ghi chú

Trong phạm vi/điều kiện A còn duy trì thì B. Cũng nghĩa "miễn là".

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →