OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜てもらう

Ngữ pháp 〜てもらう

JLPT N4 · Trao nhận

〜てもらう: được ai làm cho · nhận hành động

Cấu trúc

Vて+もらう

Ví dụ

友達に駅まで送ってもらった

Tôi được bạn tiễn ra ga.

Ghi chú

Người nói nhận hành động có lợi từ người khác (に chỉ người làm).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →