Ngữ pháp 〜について
JLPT N4 · Phạm vi
〜について: về việc · liên quan đến chủ đề
Cấu trúc
N+について
Ví dụ
日本の文化について研究している。
Tôi đang nghiên cứu về văn hóa Nhật Bản.
Ghi chú
Nêu chủ đề/đối tượng của nói, viết, suy nghĩ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Phạm vi
〜について: về việc · liên quan đến chủ đề
N+について
日本の文化について研究している。
Tôi đang nghiên cứu về văn hóa Nhật Bản.
Nêu chủ đề/đối tượng của nói, viết, suy nghĩ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →