Ngữ pháp 〜まま
JLPT N3 · Trạng Thái
〜まま: để nguyên · giữ nguyên trạng thái
Cấu trúc
名詞修飾+まま
Ví dụ
窓を開けたまま寝てしまった。
Tôi đã ngủ thiếp đi mà cứ để cửa sổ mở.
Ghi chú
Một trạng thái được giữ nguyên trong khi việc khác diễn ra. N+の+まま.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →