Trang chủ › Hán tự
Tra cứu Kanji (Hán tự) theo JLPT
Danh sách kanji từ N5 đến N1 kèm âm Hán Việt, on'yomi, kun'yomi, số nét và nghĩa tiếng Việt. Bấm vào từng chữ để xem chi tiết và từ ghép.
Kanji JLPT N5 (111)
-
一
・Nhất
Một
-
二
・Nhị
Hai
-
三
・Tam
Ba
-
四
・Tứ
Bốn
-
五
・Ngũ
Năm
-
六
・Lục
Sáu
-
七
・Thất
Bảy
-
八
・Bát
Tám
-
九
・Cửu
Chín
-
十
・Thập
Mười
-
百
・Bách
Trăm
-
千
・Thiên
Nghìn
-
万
・Vạn
Vạn
-
円
・Viên
Tròn, Yên
-
日
・Nhật
Ngày, Mặt trời
-
月
・Nguyệt
Tháng, Trăng
-
火
・Hỏa
Lửa
-
水
・Thủy
Nước
-
木
・Mộc
Cây
-
金
・Kim
Vàng, Tiền
-
土
・Thổ
Đất
-
年
・Niên
Năm
-
時
・Thời
Thời gian
-
分
・Phân
Phút, Chia
-
半
・Bán
Nửa
-
今
・Kim
Bây giờ
-
前
・Tiền
Trước
-
後
・Hậu
Sau
-
午
・Ngọ
Trưa
-
間
・Gian
Khoảng
-
毎
・Mỗi
Mỗi
-
週
・Tuần
Tuần
-
先
・Tiên
Trước, Tiên
-
来
・Lai
Đến
-
生
・Sinh
Sống, Sinh
-
人
・Nhân
Người
-
子
・Tử
Con
-
女
・Nữ
Nữ
-
男
・Nam
Nam
-
父
・Phụ
Cha
-
母
・Mẫu
Mẹ
-
友
・Hữu
Bạn
-
学
・Học
Học
-
校
・Hiệu
Trường
-
大
・Đại
Lớn
-
小
・Tiểu
Nhỏ
-
中
・Trung
Giữa
-
上
・Thượng
Trên
-
下
・Hạ
Dưới
-
右
・Hữu
Phải
-
左
・Tả
Trái
-
外
・Ngoại
Ngoài
-
北
・Bắc
Bắc
-
南
・Nam
Nam
-
東
・Đông
Đông
-
西
・Tây
Tây
-
口
・Khẩu
Miệng
-
目
・Mục
Mắt
-
耳
・Nhĩ
Tai
-
手
・Thủ
Tay
-
足
・Túc
Chân
-
体
・Thể
Thân thể
-
入
・Nhập
Vào
-
出
・Xuất
Ra
-
立
・Lập
Đứng
-
休
・Hưu
Nghỉ
-
見
・Kiến
Nhìn
-
聞
・Văn
Nghe
-
読
・Độc
Đọc
-
書
・Thư
Viết
-
話
・Thoại
Nói chuyện
-
言
・Ngôn
Nói
-
語
・Ngữ
Ngôn ngữ
-
食
・Thực
Ăn
-
飲
・Ẩm
Uống
-
行
・Hành
Đi
-
買
・Mãi
Mua
-
会
・Hội
Gặp
-
何
・Hà
Gì
-
新
・Tân
Mới
-
古
・Cổ
Cũ
-
長
・Trường
Dài
-
高
・Cao
Cao
-
安
・An
Rẻ, Yên
-
多
・Đa
Nhiều
-
少
・Thiểu
Ít
-
白
・Bạch
Trắng
-
名
・Danh
Tên
-
国
・Quốc
Nước
-
山
・Sơn
Núi
-
川
・Xuyên
Sông
-
天
・Thiên
Trời
-
気
・Khí
Khí, Tinh thần
-
雨
・Vũ
Mưa
-
花
・Hoa
Hoa
-
電
・Điện
Điện
-
車
・Xa
Xe
-
道
・Đạo
Đường
-
駅
・Dịch
Ga tàu
-
店
・Điếm
Cửa hàng
-
社
・Xã
Công ty
-
本
・Bản
Sách, Gốc
-
明
・Minh
Sáng
-
魚
・Ngư
Cá
-
肉
・Nhục
Thịt
-
林
・Lâm
Rừng nhỏ
-
森
・Sâm
Rừng
-
米
・Mễ
Gạo
-
牛
・Ngưu
Bò
-
石
・Thạch
Đá
-
岩
・Nham
Đá lớn
Kanji JLPT N4 (189)
-
力
・Lực
Sức
-
文
・Văn
Văn
-
字
・Tự
Chữ
-
正
・Chính
Đúng
-
世
・Thế
Thế giới
-
界
・Giới
Giới hạn
-
主
・Chủ
Chủ
-
事
・Sự
Việc
-
仕
・Sĩ
Phục vụ
-
持
・Trì
Giữ
-
待
・Đãi
Đợi
-
思
・Tư
Nghĩ
-
知
・Tri
Biết
-
考
・Khảo
Suy nghĩ
-
使
・Sử
Dùng
-
作
・Tác
Làm
-
動
・Động
Chuyển động
-
走
・Tẩu
Chạy
-
歩
・Bộ
Đi bộ
-
止
・Chỉ
Dừng
-
起
・Khởi
Thức dậy
-
開
・Khai
Mở
-
閉
・Bế
Đóng
-
送
・Tống
Gửi
-
届
・Giới
Tới nơi, Giao đến, Gửi đến
-
売
・Mại
Bán
-
貸
・Thải
Cho mượn
-
借
・Tá
Mượn
-
返
・Phản
Trả lại
-
教
・Giáo
Dạy
-
習
・Tập
Tập
-
勉
・Miễn
Cố gắng
-
強
・Cường
Mạnh
-
研
・Nghiên
Nghiên cứu
-
究
・Cứu
Tìm hiểu
-
質
・Chất
Chất lượng
-
問
・Vấn
Hỏi
-
答
・Đáp
Trả lời
-
題
・Đề
Đề, Vấn đề
-
色
・Sắc
Màu
-
赤
・Xích
Đỏ
-
青
・Thanh
Xanh
-
黒
・Hắc
Đen
-
春
・Xuân
Xuân
-
夏
・Hạ
Hè
-
秋
・Thu
Thu
-
冬
・Đông
Đông
-
朝
・Triêu
Buổi sáng
-
昼
・Trú
Ban ngày
-
夜
・Dạ
Ban đêm
-
夕
・Tịch
Chiều tối
-
方
・Phương
Phương hướng
-
場
・Trường
Nơi chốn
-
所
・Sở
Nơi
-
地
・Địa
Đất
-
図
・Đồ
Bản đồ
-
館
・Quán
Quán
-
病
・Bệnh
Bệnh
-
院
・Viện
Viện
-
医
・Y
Bác sĩ, Chữa bệnh
-
以
・Dĩ
Bằng, Hơn
-
意
・Ý
Ý nghĩa, Tâm ý
-
員
・Viên
Thành viên
-
引
・Dẫn
Kéo, Dẫn
-
運
・Vận
Vận chuyển, May mắn
-
映
・Ánh
Chiếu phim, Phản chiếu
-
英
・Anh
Nước Anh, Xuất sắc
-
屋
・Ốc
Phòng, Tiệm
-
音
・Âm
Âm thanh
-
化
・Hóa
Biến hóa
-
科
・Khoa
Khoa, Môn học
-
歌
・Ca
Hát, Bài hát
-
回
・Hồi
Quay, Lần
-
海
・Hải
Biển
-
各
・Các
Mỗi, Các
-
角
・Giác
Góc, Sừng
-
楽
・Nhạc
Vui, Âm nhạc
-
完
・Hoàn
Hoàn toàn
-
官
・Quan
Quan chức
-
顔
・Nhan
Khuôn mặt
-
去
・Khứ
Đi, Quá khứ
-
帰
・Quy
Về nhà, Trở về
-
記
・Ký
Ghi chép
-
急
・Cấp
Vội, Cấp bách
-
橋
・Kiều
Cầu (bắc qua sông)
-
局
・Cục
Cục, Văn phòng
-
銀
・Ngân
Bạc, Ngân hàng
-
工
・Công
Thủ công, Công xưởng
-
広
・Quảng
Rộng
-
光
・Quang
Ánh sáng
-
港
・Cảng
Cảng biển
-
合
・Hợp
Hợp, Phù hợp
-
号
・Hiệu
Số, Hiệu
-
谷
・Cốc
Thung lũng
-
根
・Căn
Rễ cây, Gốc rễ
-
再
・Tái
Lại, Một lần nữa
-
最
・Tối
Nhất, Tối...
-
才
・Tài
Tài năng, Tuổi
-
残
・Tàn
Còn lại, Tàn dư
-
市
・Thị
Thành phố, Chợ
-
自
・Tự
Tự, Bản thân
-
実
・Thực
Thực tế, Quả
-
写
・Tả
Chụp, Sao chép
-
私
・Tư
Tôi, Riêng tư
-
始
・Thủy
Bắt đầu
-
式
・Thức
Lễ thức, Công thức
-
指
・Chỉ
Ngón tay, Chỉ
-
辞
・Từ
Từ điển, Từ chức
-
若
・Nhược
Trẻ, Trẻ tuổi
-
種
・Chủng
Giống loài, Hạt giống
-
受
・Thụ
Nhận, Tiếp nhận
-
集
・Tập
Tập hợp, Thu thập
-
住
・Trú
Ở, Sinh sống
-
重
・Trọng
Nặng, Quan trọng
-
準
・Chuẩn
Chuẩn bị, Bán-
-
笑
・Tiếu
Cười
-
勝
・Thắng
Thắng
-
声
・Thanh
Giọng nói, Tiếng
-
全
・Toàn
Toàn bộ, Hoàn toàn
-
早
・Tảo
Sớm, Nhanh
-
続
・Tục
Tiếp tục
-
存
・Tồn
Tồn tại
-
対
・Đối
Đối lập, Đối với
-
台
・Đài
Bệ, Đài
-
太
・Thái
Béo, To lớn
-
竹
・Trúc
Tre, Trúc
-
注
・Chú
Chú ý, Rót
-
鳥
・Điểu
Chim
-
通
・Thông
Thông qua, Đi qua
-
低
・Đê
Thấp
-
点
・Điểm
Điểm, Chấm
-
転
・Chuyển
Lăn, Chuyển dời
-
都
・Đô
Thủ đô, Đô thị
-
内
・Nội
Bên trong
-
農
・Nông
Nông nghiệp
-
配
・Phối
Phân phát, Lo lắng
-
発
・Phát
Xuất phát, Phát ra
-
反
・Phản
Phản đối, Ngược lại
-
番
・Phiên
Số thứ tự, Phiên canh
-
表
・Biểu
Bảng, Biểu hiện
-
服
・Phục
Quần áo
-
不
・Bất
Không, Bất- (tiền tố phủ định)
-
平
・Bình
Bằng phẳng, Bình yên
-
別
・Biệt
Khác, Chia tay
-
便
・Tiện
Tiện lợi, Thư
-
味
・Vị
Vị, Hương vị
-
民
・Dân
Nhân dân
-
無
・Vô
Không có, Vô-
-
役
・Dịch
Vai trò, Phục vụ
-
薬
・Dược
Thuốc
-
予
・Dự
Trước, Dự-
-
養
・Dưỡng
Nuôi dưỡng
-
用
・Dụng
Sử dụng, Việc
-
曜
・Diệu
Ngày trong tuần
-
様
・Dạng
Vẻ, Dạng, ...-sama
-
理
・Lý
Lý do, Lý lẽ
-
利
・Lợi
Lợi ích, Thuận lợi
-
旅
・Lữ
Du lịch, Chuyến đi
-
両
・Lưỡng
Cả hai
-
量
・Lượng
Số lượng, Đo lường
-
料
・Liệu
Phí, Nguyên liệu
-
緑
・Lục
Màu xanh lá
-
数
・Số
Số, Con số
-
活
・Hoạt
Hoạt động, Sống động
-
交
・Giao
Giao lưu, Giao thông
-
形
・Hình
Hình dạng
-
洗
・Tẩy
Rửa, Giặt
-
家
・Gia
Nhà, Gia đình
-
族
・Tộc
Gia tộc, Tộc người
-
公
・Công
Công cộng
-
有
・Hữu
Có, Tồn tại
-
好
・Hảo
Thích, Tốt
-
悪
・Ác
Xấu, Tệ
-
切
・Thiết
Cắt, Quan trọng
-
変
・Biến
Thay đổi, Lạ
-
度
・Độ
Độ, Lần
-
速
・Tốc
Nhanh, Tốc độ
-
遅
・Trì
Chậm, Muộn
-
難
・Nan
Khó, Nan giải
-
軽
・Khinh
Nhẹ
-
暗
・Ám
Tối, Tăm
-
痛
・Thống
Đau
-
細
・Tế
Mảnh, Chi tiết
-
験
・Nghiệm
Kinh nghiệm, Kỳ thi
-
建
・Kiến
Xây dựng
-
決
・Quyết
Quyết định
-
計
・Kế
Đo lường, Kế hoạch
-
泳
・Vịnh
Bơi lội
-
特
・Đặc
Đặc biệt
Kanji JLPT N3 (241)
-
政
・Chính
Chính trị
-
経
・Kinh
Kinh tế
-
済
・Tế
Cứu
-
際
・Tế
Quốc tế
-
権
・Quyền
Quyền
-
制
・Chế
Chế độ
-
法
・Pháp
Pháp luật
-
規
・Quy
Quy tắc
-
則
・Tắc
Quy tắc
-
報
・Báo
Báo cáo
-
情
・Tình
Tình cảm
-
件
・Kiện
Sự kiện
-
論
・Luận
Luận
-
議
・Nghị
Nghị
-
判
・Phán
Phán đoán
-
断
・Đoạn
Cắt, Đoạn
-
認
・Nhận
Nhận ra
-
説
・Thuyết
Giải thích
-
調
・Điều
Điều tra, Điều chỉnh
-
査
・Tra
Tra cứu
-
必
・Tất
Nhất định, Tất yếu
-
要
・Yếu
Cần thiết, Quan trọng
-
当
・Đương
Đúng, Trúng, Hiện tại
-
達
・Đạt
Đạt được, ...tachi (số nhiều)
-
的
・Đích
Mục đích, Hậu tố -tính
-
流
・Lưu
Chảy, Lưu hành
-
感
・Cảm
Cảm giác, Cảm xúc
-
向
・Hướng
Hướng về, Quay về
-
常
・Thường
Thường xuyên, Bình thường
-
関
・Quan
Liên quan, Quan hệ
-
申
・Thân
Thưa, Nói (khiêm nhường)
-
改
・Cải
Cải thiện, Sửa đổi
-
組
・Tổ
Tổ, Nhóm, Lắp ráp
-
担
・Đảm
Đảm nhận, Vác
-
負
・Phụ
Thua, Gánh chịu
-
責
・Trách
Trách nhiệm, Trách mắng
-
求
・Cầu
Cầu xin, Yêu cầu
-
望
・Vọng
Hy vọng, Mong muốn
-
希
・Hi
Hi vọng, Hiếm
-
願
・Nguyện
Ước nguyện, Cầu xin
-
想
・Tưởng
Tưởng tượng, Suy nghĩ
-
念
・Niệm
Ý niệm, Nhớ tới
-
忘
・Vong
Quên
-
覚
・Giác
Nhớ, Giác ngộ, Tỉnh dậy
-
信
・Tín
Tin tưởng, Thư tín
-
疑
・Nghi
Nghi ngờ
-
証
・Chứng
Chứng minh, Bằng chứng
-
示
・Thị
Chỉ ra, Biểu thị
-
現
・Hiện
Hiện tại, Xuất hiện
-
原
・Nguyên
Nguyên nhân, Đồng bằng
-
因
・Nhân
Nguyên nhân
-
果
・Quả
Kết quả, Quả
-
結
・Kết
Kết thúc, Buộc, Kết hôn
-
末
・Mạt
Cuối, Mạt
-
終
・Chung
Kết thúc
-
過
・Quá
Vượt qua, Quá mức
-
増
・Tăng
Tăng, Tăng lên
-
減
・Giảm
Giảm, Ít đi
-
進
・Tiến
Tiến lên, Tiến bộ
-
退
・Thối
Rút lui, Lui
-
与
・Dữ
Cho, Ban tặng
-
取
・Thủ
Lấy, Nhận
-
選
・Tuyển
Chọn, Tuyển
-
連
・Liên
Liên kết, Liên tiếp
-
絡
・Lạc
Liên lạc, Nối
-
落
・Lạc
Rơi, Sụt giảm
-
等
・Đẳng
Bằng nhau, v.v.
-
参
・Tham
Tham gia, Thăm (khiêm nhường)
-
協
・Hiệp
Hợp tác, Hiệp
-
約
・Ước
Ước chừng, Hẹn hò
-
束
・Thúc
Bó, Lời hứa
-
整
・Chỉnh
Sắp xếp, Chỉnh lý
-
治
・Trị
Chữa trị, Trị quốc
-
守
・Thủ
Bảo vệ, Tuân thủ
-
戦
・Chiến
Chiến đấu, Chiến tranh
-
敗
・Bại
Thua, Thất bại
-
争
・Tranh
Tranh cãi, Tranh giành
-
努
・Nỗ
Cố gắng, Nỗ lực
-
成
・Thành
Thành công, Trở thành
-
失
・Thất
Mất, Thất bại
-
得
・Đắc
Đạt được, Lợi ích
-
損
・Tổn
Thiệt hại, Tổn thất
-
益
・Ích
Ích lợi, Lợi ích
-
税
・Thuế
Thuế
-
費
・Phí
Chi phí, Phí tổn
-
価
・Giá
Giá cả, Giá trị
-
格
・Cách
Tư cách, Cách, Hạng
-
級
・Cấp
Cấp độ, Hạng
-
段
・Đoạn
Bậc, Đoạn, Cột
-
章
・Chương
Chương, Huy chương
-
節
・Tiết
Tiết, Đốt, Lễ
-
頭
・Đầu
Đầu, Người đứng đầu
-
首
・Thủ
Cổ, Người đứng đầu
-
背
・Bối
Lưng, Chiều cao, Phản bội
-
骨
・Cốt
Xương
-
血
・Huyết
Máu
-
息
・Tức
Hơi thở, Con trai
-
涙
・Lệ
Nước mắt
-
泣
・Khấp
Khóc
-
怒
・Nộ
Tức giận
-
悲
・Bi
Buồn, Bi thương
-
喜
・Hỉ
Vui mừng
-
苦
・Khổ
Khổ sở, Đắng
-
疲
・Bì
Mệt mỏi
-
熱
・Nhiệt
Nóng, Nhiệt độ, Nhiệt tình, Sốt
-
冷
・Lãnh
Lạnh, Lãnh đạm
-
温
・Ôn
Ấm, Ôn hoà
-
湿
・Thấp
Ẩm ướt
-
乾
・Càn
Khô ráo
-
風
・Phong
Gió, Phong cách
-
波
・Ba
Sóng
-
雪
・Tuyết
Tuyết
-
雲
・Vân
Mây
-
空
・Không
Bầu trời, Rỗng
-
星
・Tinh
Ngôi sao
-
池
・Trì
Ao, Hồ nhỏ
-
湖
・Hồ
Hồ (nước)
-
島
・Đảo
Đảo
-
部
・Bộ
Bộ phận, Bộ
-
省
・Tỉnh
Tỉnh, Tiết kiệm, Suy xét
-
庁
・Sảnh
Sảnh, Cơ quan
-
府
・Phủ
Phủ, Chính phủ
-
県
・Huyện
Tỉnh (Nhật Bản)
-
区
・Khu
Khu, Quận
-
町
・Đinh
Thị trấn, Phố
-
村
・Thôn
Làng, Thôn
-
困
・Khốn
Khốn khổ, Gặp khó
-
驚
・Kinh
Kinh ngạc, Bất ngờ
-
恐
・Khủng
Sợ hãi, Kinh sợ
-
恥
・Sỉ
Xấu hổ, Hổ thẹn
-
悔
・Hối
Hối hận, Tiếc nuối
-
悩
・Não
Lo lắng, Phiền não
-
静
・Tĩnh
Yên tĩnh, Lặng lẽ
-
激
・Kích
Mãnh liệt, Dữ dội
-
厳
・Nghiêm
Nghiêm khắc, Khắt khe
-
穏
・Ổn
Bình yên, Ôn hòa
-
暴
・Bạo
Bạo lực, Hung dữ
-
乱
・Loạn
Hỗn loạn, Rối loạn
-
忙
・Mang
Bận rộn
-
暇
・Hạ
Rảnh rỗi, Thời gian rảnh
-
換
・Hoán
Đổi, Thay thế
-
払
・Phất
Trả tiền, Thanh toán
-
余
・Dư
Dư thừa, Còn lại
-
渡
・Độ
Qua, Sang, Giao
-
移
・Di
Chuyển, Di chuyển
-
倒
・Đảo
Ngã, Đổ, Lật
-
曲
・Khúc
Cong, Bài nhạc
-
折
・Chiết
Gấp, Gãy, Chiết khấu
-
焼
・Thiêu
Đốt, Nướng, Cháy
-
煮
・Chử
Đun sôi, Nấu
-
似
・Tự
Giống, Tương tự
-
飛
・Phi
Bay
-
競
・Cạnh
Cạnh tranh, Thi đấu
-
押
・Áp
Đẩy, Ấn
-
拾
・Thập
Nhặt lên
-
捨
・Xả
Vứt bỏ, Từ bỏ
-
投
・Đầu
Ném, Đầu tư
-
打
・Đả
Đánh, Gõ, Đập
-
降
・Giáng
Xuống, Mưa rơi
-
直
・Trực
Thẳng, Sửa lại
-
寄
・Ký
Ghé qua, Gửi, Đến gần
-
勤
・Cần
Làm việc, Phục vụ
-
叫
・Khiếu
La hét, Gào thét
-
深
・Thâm
Sâu, Thâm sâu
-
浅
・Thiển
Nông, Cạn
-
厚
・Hậu
Dày, Hậu hĩnh
-
薄
・Bạc
Mỏng, Nhạt, Loãng
-
狭
・Hiệp
Chật hẹp, Hẹp
-
暖
・Noãn
Ấm (thời tiết)
-
単
・Đơn
Đơn lẻ, Đơn giản
-
純
・Thuần
Thuần khiết, Đơn thuần
-
雑
・Tạp
Tạp, Lộn xộn, Phức tạp
-
緊
・Khẩn
Căng thẳng, Khẩn cấp
-
歳
・Tuế
Tuổi, Năm
-
億
・Ức
Trăm triệu (10^8)
-
昔
・Tích
Ngày xưa, Quá khứ
-
倍
・Bội
Gấp đôi, Bội số
-
初
・Sơ
Đầu tiên, Ban đầu
-
季
・Quý
Mùa, Tiết
-
岸
・Ngạn
Bờ, Bờ biển
-
坂
・Phản
Dốc, Sườn đồi
-
松
・Tùng
Cây thông
-
桜
・Anh
Hoa anh đào
-
砂
・Sa
Cát
-
泥
・Nê
Bùn, Đất sình
-
葉
・Diệp
Lá (cây)
-
野
・Dã
Đồng nội, Dã ngoại
-
劇
・Kịch
Kịch, Nhà hát, Dữ dội
-
詩
・Thi
Thơ, Bài thơ
-
芸
・Nghệ
Nghệ thuật, Tài năng
-
宮
・Cung
Cung điện, Đền thờ
-
祝
・Chúc
Chúc mừng, Kỷ niệm
-
礼
・Lễ
Lễ nghi, Cảm ơn
-
祭
・Tế
Lễ hội, Cúng tế
-
賞
・Thưởng
Giải thưởng, Khen thưởng
-
票
・Phiếu
Phiếu bầu, Vé
-
器
・Khí
Vật đựng, Khí cụ, Tài năng
-
漁
・Ngư
Đánh cá, Ngư nghiệp
-
商
・Thương
Thương mại, Kinh doanh
-
産
・Sản
Sinh ra, Sản xuất
-
卒
・Tốt
Tốt nghiệp, Hoàn thành
-
胸
・Hung
Ngực
-
腕
・Oản
Cánh tay, Kỹ năng
-
腰
・Yêu
Eo, Thắt lưng
-
肩
・Kiên
Vai
-
皮
・Bì
Da, Vỏ
-
胃
・Vị
Dạ dày
-
脳
・Não
Não, Não bộ
-
傷
・Thương
Vết thương, Tổn thương
-
健
・Kiện
Khỏe mạnh
-
老
・Lão
Già, Người già
-
幼
・Ấu
Nhỏ tuổi, Thơ ấu
-
宅
・Trạch
Nhà riêng, Nhà ở
-
堂
・Đường
Sảnh đường, Tòa nhà
-
壁
・Bích
Tường
-
窓
・Song
Cửa sổ
-
庭
・Đình
Vườn, Sân
-
辺
・Biên
Vùng lân cận, Khoảng
-
他
・Tha
Khác, Người khác
-
共
・Cộng
Cùng nhau, Chung
-
互
・Hỗ
Lẫn nhau, Qua lại
-
性
・Tính
Tính chất, Giới tính
-
率
・Suất
Tỉ lệ, Suất
-
額
・Ngạch
Số tiền, Trán
-
類
・Loại
Loại, Phân loại
-
複
・Phức
Phức tạp, Nhiều, Sao chép
-
簡
・Giản
Đơn giản, Vắn tắt
-
述
・Thuật
Nêu ra, Trình bày
-
由
・Do
Lý do, Tự do
-
案
・Án
Kế hoạch, Đề án
-
加
・Gia
Thêm vào, Tham gia
-
欠
・Khuyết
Thiếu, Vắng mặt
-
補
・Bổ
Bổ sung, Bù đắp
-
張
・Trương
Căng, Mở rộng, Khẳng định
-
液
・Dịch
Chất lỏng, Dịch
-
固
・Cố
Cứng, Củng cố
-
粉
・Phấn
Bột, Phấn
-
庫
・Khố
Kho, Nhà kho
-
詞
・Từ
Từ ngữ, Từ loại
-
句
・Cú
Câu, Cụm từ
-
訓
・Huấn
Huấn luyện, Âm Kun
Kanji JLPT N2 (305)
-
圧
・Áp
Áp lực
-
扱
・Tráp
Xử lý
-
威
・Uy
Uy quyền
-
為
・Vi
Vì
-
維
・Duy
Duy trì
-
違
・Vi
Khác
-
域
・Vực
Khu vực
-
育
・Dục
Giáo dục
-
異
・Dị
Khác
-
営
・Doanh
Kinh doanh
-
拡
・Khoách
Mở rộng, Khuếch đại
-
革
・Cách
Cách mạng, Da thuộc
-
確
・Xác
Xác nhận, Chắc chắn
-
割
・Cát
Chia, Tỉ lệ phần mười
-
干
・Can
Phơi khô, Can
-
刊
・Khan
Xuất bản, Kỳ
-
幹
・Cán
Thân cây, Cán bộ
-
慣
・Quán
Quen, Thói quen
-
観
・Quan
Quan sát, Cảnh quan
-
企
・Xí
Hoạch định, Doanh nghiệp
-
機
・Cơ
Máy móc, Cơ hội
-
危
・Nguy
Nguy hiểm
-
基
・Cơ
Cơ bản, Nền tảng
-
技
・Kỹ
Kỹ năng, Kỹ thuật
-
供
・Cung
Cung cấp, Trẻ con
-
境
・Cảnh
Biên giới, Cảnh trạng
-
況
・Huống
Tình huống, Hơn nữa
-
構
・Cấu
Cấu trúc, Bố cục
-
抗
・Kháng
Kháng cự, Chống lại
-
効
・Hiệu
Hiệu quả, Hiệu lực
-
講
・Giảng
Giảng dạy, Giảng
-
混
・Hỗn
Trộn lẫn, Hỗn loạn
-
採
・Thái
Thu hái, Tuyển dụng
-
散
・Tản
Tán, Tản bộ
-
支
・Chi
Hỗ trợ, Chi nhánh
-
姿
・Tư
Dáng vẻ, Tư thế
-
施
・Thi
Thi hành, Cơ sở
-
織
・Chức
Dệt, Tổ chức
-
処
・Xử
Xử lý, Nơi chốn
-
除
・Trừ
Loại trừ, Chia
-
承
・Thừa
Thừa nhận, Tiếp nhận
-
状
・Trạng
Tình trạng, Thư từ
-
針
・Châm
Kim, Mũi khâu, Phương châm
-
勢
・Thế
Thế lực, Tình thế
-
接
・Tiếp
Tiếp xúc, Nối
-
設
・Thiết
Thiết lập, Thành lập
-
属
・Thuộc
Thuộc về, Phụ thuộc
-
態
・Thái
Thái độ, Trạng thái
-
築
・Trúc
Xây dựng, Kiến trúc
-
貯
・Trữ
Tiết kiệm, Tích trữ
-
徴
・Trưng
Đặc trưng, Thu
-
宙
・Trụ
Vũ trụ, Không trung
-
沈
・Trầm
Chìm, Trầm
-
値
・Trị
Giá trị, Trị số
-
超
・Siêu
Siêu, Vượt qua
-
提
・Đề
Đề xuất, Mang
-
適
・Thích
Thích hợp, Phù hợp
-
統
・Thống
Thống nhất, Thống trị
-
導
・Đạo
Hướng dẫn, Dẫn
-
独
・Độc
Độc lập, Một mình
-
任
・Nhậm
Nhậm vụ, Giao phó
-
燃
・Nhiên
Cháy, Nhiên liệu
-
破
・Phá
Phá vỡ, Phá
-
貧
・Bần
Nghèo, Bần
-
評
・Bình
Bình luận, Đánh giá
-
付
・Phụ
Gắn vào, Phụ
-
普
・Phổ
Phổ biến, Bình thường
-
復
・Phục
Phục hồi, Trở lại
-
並
・Tịnh
Sắp hàng, Song song
-
防
・Phòng
Phòng ngừa, Bảo vệ
-
訪
・Phỏng
Thăm, Viếng
-
豊
・Phong
Phong phú, Dồi dào
-
模
・Mô
Mô hình, Mô phỏng
-
輸
・Du
Vận chuyển, Xuất nhập khẩu
-
容
・Dung
Dung nạp, Nội dung
-
律
・Luật
Quy luật, Luật
-
略
・Lược
Lược bỏ, Chiến lược
-
臨
・Lâm
Đối mặt, Lâm thời
-
歴
・Lịch
Lịch sử, Trải qua
-
労
・Lao
Lao động, Vất vả
-
枠
・Khung
Khung, Giới hạn
-
浮
・Phù
Nổi, Lơ lửng
-
沿
・Duyên
Dọc theo, Ven
-
測
・Trắc
Đo lường, Đo
-
圏
・Quyển
Vùng, Khu vực, Phạm vi
-
暦
・Lịch
Lịch (âm/dương)
-
延
・Diên
Kéo dài, Trì hoãn
-
縦
・Tung
Dọc, Chiều dài, Tung hoành
-
横
・Hoành
Ngang, Chiều rộng
-
斜
・Tà
Chéo, Nghiêng
-
逆
・Nghịch
Ngược, Nghịch
-
往
・Vãng
Đi, Qua lại
-
派
・Phái
Phái, Gửi đi, Trường phái
-
幕
・Mạc
Màn, Chính phủ Mạc phủ
-
閣
・Các
Nội các, Lầu
-
党
・Đảng
Đảng, Phe phái
-
刑
・Hình
Hình phạt, Hình sự
-
罰
・Phạt
Trừng phạt, Phạt
-
審
・Thẩm
Xét xử, Thẩm tra
-
裁
・Tài
Phán quyết, Cắt may
-
訴
・Tố
Kiện, Tố cáo
-
署
・Thự
Đồn, Cơ quan, Ký tên
-
優
・Ưu
Xuất sắc, Ưu tú, Dịu dàng
-
劣
・Liệt
Kém, Thua kém
-
均
・Quân
Đồng đều, Trung bình
-
衡
・Hành
Cân bằng, Thước cân
-
衝
・Xung
Va chạm, Xung đột
-
撃
・Kích
Tấn công, Bắn
-
爆
・Bộc
Nổ, Bùng phát
-
煙
・Yên
Khói
-
灰
・Hôi
Tro, Màu xám
-
溶
・Dung
Tan chảy, Hòa tan
-
蒸
・Chưng
Hấp, Bốc hơi
-
腐
・Hủ
Thối rữa, Hỏng
-
鋭
・Nhuệ
Sắc bén, Nhọn
-
硬
・Ngạnh
Cứng, Cứng nhắc
-
柔
・Nhu
Mềm, Nhu mì
-
滑
・Hoạt
Trơn, Mượt mà
-
粗
・Thô
Thô, Thô ráp
-
密
・Mật
Dày đặc, Bí mật
-
透
・Thấu
Thấu qua, Trong suốt
-
鮮
・Tiên
Tươi, Sặc sỡ
-
濃
・Nồng
Đậm đặc, Nồng
-
淡
・Đạm
Nhạt, Thanh đạm
-
潔
・Khiết
Sạch sẽ, Trong sạch
-
栽
・Tài
Trồng cây, Trồng trọt
-
培
・Bồi
Bồi dưỡng, Nuôi dưỡng
-
肥
・Phì
Béo, Phân bón
-
穀
・Cốc
Ngũ cốc, Lúa gạo
-
飢
・Cơ
Đói, Nạn đói
-
患
・Hoạn
Bệnh tật, Hoạn nạn
-
症
・Chứng
Triệu chứng, Bệnh chứng
-
療
・Liệu
Điều trị, Chữa trị
-
診
・Chẩn
Khám bệnh, Chẩn đoán
-
菌
・Khuẩn
Vi khuẩn, Nấm
-
副
・Phó
Phó, Phụ, Tác dụng phụ
-
既
・Ký
Đã, Vốn đã
-
却
・Khước
Ngược lại, Từ chối
-
概
・Khái
Đại khái, Khái niệm
-
該
・Cai
Đó, Tương ứng
-
凡
・Phàm
Tầm thường, Phàm
-
著
・Trứ
Rõ rệt, Tác giả
-
微
・Vi
Nhỏ bé, Vi, Tế vi
-
僅
・Cẩn
Chỉ, Rất ít
-
膨
・Phồng
Phồng to, Phình
-
誤
・Ngộ
Nhầm lẫn, Sai
-
訂
・Đính
Đính chính, Sửa
-
修
・Tu
Tu học, Sửa chữa
-
訳
・Dịch
Dịch, Lý do, Nghĩa
-
翻
・Phiên
Phiên dịch, Lật
-
就
・Tựu
Nhận việc, Đạt được
-
履
・Lý
Đi giày, Thực hiện, Lý lịch
-
賃
・Nhẫm
Tiền thuê, Lương
-
賠
・Bồi
Bồi thường, Đền bù
-
償
・Thường
Bồi thường, Đền bù
-
債
・Trái
Nợ, Trái phiếu
-
融
・Dung
Hòa tan, Dung hợp, Tài chính
-
購
・Cấu
Mua, Mua sắm
-
欧
・Âu
Châu Âu, Âu
-
亜
・Á
Châu Á, Á
-
洋
・Dương
Đại dương, Phương Tây
-
航
・Hàng
Hàng hải, Bay
-
岬
・Giáp
Mũi đất, Mũi nhô ra biển
-
峰
・Phong
Đỉnh núi, Đỉnh
-
湾
・Loan
Vịnh, Vịnh biển
-
隣
・Lân
Hàng xóm, Lân cận
-
隔
・Cách
Cách xa, Ngăn cách
-
囲
・Vi
Bao vây, Vây quanh
-
傾
・Khuynh
Nghiêng, Xu hướng
-
含
・Hàm
Chứa đựng, Bao gồm
-
吹
・Xuy
Thổi, Thổi sáo
-
励
・Lệ
Cố gắng, Khuyến khích
-
昇
・Thăng
Lên cao, Thăng
-
沸
・Phí
Sôi, Sôi nổi
-
滞
・Trệ
Ứ đọng, Trì hoãn
-
犯
・Phạm
Phạm tội, Vi phạm
-
拒
・Cự
Từ chối, Cự tuyệt
-
抽
・Trừu
Rút ra, Trừu tượng
-
携
・Huề
Mang theo, Kết hợp
-
援
・Viện
Viện trợ, Giúp đỡ
-
催
・Thôi
Tổ chức sự kiện, Xúc tiến
-
渉
・Thiệp
Thương lượng, Giao thiệp
-
慌
・Hoảng
Hoảng hốt, Hoảng loạn
-
括
・Quát
Tóm tắt, Gộp lại
-
抑
・Ức
Kìm chế, Ức chế
-
振
・Chấn
Vẫy, Lắc, Phát triển
-
詰
・Cật
Nhồi nhét, Hỏi tội
-
慎
・Thận
Cẩn thận, Thận trọng
-
嫌
・Hiềm
Ghét, Không thích
-
刺
・Thích
Đâm, Châm, Kích thích
-
削
・Tước
Xóa, Cắt bớt, Gọt
-
促
・Xúc
Thúc đẩy, Xúc tiến
-
伸
・Thân
Kéo dài, Duỗi ra
-
像
・Tượng
Tượng đài, Hình ảnh
-
幅
・Phúc
Bề rộng, Chiều rộng
-
棒
・Bang
Cây gậy, Thanh
-
棚
・Bồng
Kệ, Giá đỡ
-
潮
・Triều
Thủy triều, Xu hướng
-
縁
・Duyên
Duyên phận, Viền, Mối quan hệ
-
腸
・Tràng
Ruột, Đường ruột
-
蓄
・Súc
Tích lũy, Dự trữ
-
蔵
・Tàng
Kho chứa, Tàng trữ
-
衣
・Y
Quần áo, Y phục
-
財
・Tài
Tài sản, Tài chính
-
限
・Hạn
Giới hạn, Hạn chế
-
障
・Chướng
Cản trở, Chướng ngại
-
宴
・Yến
Tiệc, Yến tiệc
-
寮
・Liêu
Ký túc xá, Phòng trọ
-
廊
・Lang
Hành lang, Phòng trưng bày
-
欄
・Lan
Cột báo, Khung mục
-
弁
・Biện
Phát biểu, Van, Biện hộ
-
筒
・Đồng
Ống, Hình trụ
-
珍
・Trân
Hiếm, Quý lạ
-
盛
・Thịnh
Phồn thịnh, Mạnh mẽ
-
軟
・Nhuyễn
Mềm, Nhuyễn
-
即
・Tức
Ngay lập tức, Tức là
-
暫
・Tạm
Tạm thời, Trong khoảnh khắc
-
恒
・Hằng
Hằng thường, Cố định
-
皇
・Hoàng
Hoàng đế, Thiên hoàng
-
典
・Điển
Nghi lễ, Điển hình, Từ điển
-
兼
・Kiêm
Kiêm nhiệm, Kết hợp
-
印
・Ấn
Dấu ấn, Con dấu, In
-
謝
・Tạ
Xin lỗi, Cảm ơn, Tạ lỗi
-
賛
・Tán
Đồng ý, Tán thành, Khen ngợi
-
邦
・Bang
Đất nước, Nhật Bản (trong từ)
-
班
・Ban
Nhóm, Tổ, Ban
-
看
・Khán
Trông coi, Xem, Nhìn
-
駐
・Trú
Đóng quân, Đỗ xe
-
歓
・Hoan
Vui mừng, Hoan nghênh
-
飽
・Bão
Chán nản, No, Thỏa mãn
-
頻
・Tần
Thường xuyên, Tần số
-
磁
・Từ
Nam châm, Từ tính
-
磨
・Ma
Đánh bóng, Mài, Tu luyện
-
獲
・Hoạch
Thu được, Săn được, Đạt được
-
陥
・Hãm
Rơi vào, Sụp đổ, Lâm vào
-
陰
・Âm
Bóng tối, Âm, Mặt tối
-
納
・Nạp
Nộp, Chứa đựng, Thu nạp
-
紛
・Phân
Tranh chấp, Lộn xộn, Nhầm lẫn
-
奏
・Tấu
Chơi nhạc, Tâu trình
-
彩
・Thải
Màu sắc, Tô màu
-
痩
・Sấu
Gầy, Gầy còm
-
絞
・Giảo
Vắt, Bóp, Thu hẹp
-
縛
・Phộc
Trói buộc, Ràng buộc
-
懸
・Huyền
Treo, Đặt cược, Nguy hiểm
-
堅
・Kiên
Cứng, Vững chắc, Kiên định
-
稼
・Giá
Kiếm tiền, Thu nhập
-
敏
・Mẫn
Nhanh nhẹn, Mẫn cảm
-
勘
・Khám
Trực giác, Tính toán, Chịu đựng
-
剣
・Kiếm
Kiếm, Gươm
-
塔
・Tháp
Tháp, Tòa tháp
-
架
・Giá
Bắc cầu, Kệ, Giá đỡ
-
添
・Thiêm
Thêm vào, Kèm theo
-
糖
・Đường
Đường, Chất ngọt
-
虐
・Ngược
Ngược đãi, Tàn bạo
-
侮
・Vũ
Khinh thường, Xem thường
-
遡
・Tố
Truy ngược, Lần về quá khứ
-
遣
・Khiển
Sai khiến, Gửi đi, Sử dụng
-
閥
・Phiệt
Phe phái, Tập đoàn quyền lực
-
阻
・Trở
Cản trở, Ngăn chặn
-
隙
・Khích
Kẽ hở, Khoảng trống, Sơ hở
-
騒
・Tao
Ồn ào, Náo loạn, Khuấy động
-
趣
・Thú
Thú vị, Sở thích, Mục đích
-
癒
・Du
Chữa lành, Trị liệu, Ủi lòng
-
稚
・Trĩ
Non trẻ, Thơ ấu, Ngây thơ
-
諾
・Nặc
Đồng ý, Nhận lời, Chấp thuận
-
芳
・Phương
Thơm, Hương thơm, Quý
-
褒
・Bao
Khen ngợi, Tán thưởng
-
扇
・Phiến
Quạt, Kích động
-
茂
・Mậu
Rậm rạp, Sum sê
-
棟
・Đống
Nóc nhà, Tòa nhà, Dãy
-
憩
・Khế
Nghỉ ngơi, Nghỉ giải lao
-
妥
・Thỏa
Thỏa đáng, Hợp lý, Thỏa hiệp
-
嫉
・Tật
Ghen tuông, Đố kỵ
-
貢
・Cống
Cống nạp, Đóng góp
-
徒
・Đồ
Đi bộ, Học trò, Vô ích
-
哀
・Ai
Bi ai, Thương xót, Thương hại
-
懐
・Hoài
Lòng áo, Hoài niệm, Nhớ lại
-
描
・Miêu
Vẽ, Mô tả, Phác họa
-
操
・Thao
Điều khiển, Tiết tháo, Thao tác
-
端
・Đoan
Đầu, Cạnh, Đoan chính
-
殿
・Điện
Cung điện, Ông lớn, Đình
-
泡
・Bào
Bọt, Bong bóng, Sủi bọt
-
狙
・Thư
Nhắm vào, Mục tiêu
-
獣
・Thú
Thú vật, Dã thú, Mãnh thú
-
畳
・Điệp
Chiếu tatami, Gấp lại
-
睡
・Thụy
Ngủ, Giấc ngủ
-
翼
・Dực
Cánh, Cánh bay, Hỗ trợ
-
脅
・Hiếp
Đe dọa, Uy hiếp, Cưỡng bức
-
裸
・Lõa
Trần truồng, Trần, Lộ ra
-
覆
・Phúc
Che phủ, Lật đổ, Úp lại
-
賢
・Hiền
Khôn ngoan, Hiền tài, Tài giỏi
-
跡
・Tích
Dấu vết, Di tích, Tích xưa
-
踏
・Đạp
Giẫm lên, Đạp, Tuân theo
-
需
・Nhu
Nhu cầu, Cần, Cầu
-
飾
・Sức
Trang trí, Trang sức, Bày biện
-
妨
・Phương
Cản trở, Ngăn cản
-
娯
・Ngộ
Giải trí, Vui thú
-
屈
・Khuất
Cúi, Khuất phục, Khuất
-
巡
・Tuần
Tuần tra, Đi vòng quanh
-
摘
・Trích
Hái, Vạch ra, Trích dẫn
-
敷
・Phủ
Trải, Phủ, Trải rộng
-
漏
・Lậu
Rò rỉ, Rò, Lậu
-
珠
・Châu
Ngọc trai, Châu báu
-
膜
・Mạc
Màng, Lớp màng mỏng
-
憶
・Ức
Ghi nhớ, Hồi tưởng
Kanji JLPT N1 (300)
-
握
・Ác
Nắm
-
宛
・Uyển
Gửi đến
-
嵐
・Lam
Bão
-
依
・Y
Phụ thuộc
-
偉
・Vĩ
Vĩ đại
-
壱
・Nhất
Nhất (formal)
-
逸
・Dật
Trốn
-
稲
・Đạo
Lúa
-
芋
・Vu
Khoai
-
姻
・Nhân
Hôn nhân
-
曖
・Ái
Mơ hồ, Không rõ ràng
-
慰
・Uỷ
An ủi, Vỗ về
-
萎
・Nuy
Héo, Teo tóp
-
隠
・Ẩn
Ẩn, Giấu
-
渦
・Oa
Xoáy nước, Vòng xoáy
-
塊
・Khối
Khối, Cục
-
嚇
・Hách
Đe dọa, Hách dịch
-
喝
・Hát
Mắng, Quát
-
渇
・Khát
Khát nước
-
貫
・Quán
Xuyên suốt, Nhất quán
-
艦
・Hạm
Tàu chiến, Hạm
-
鑑
・Giám
Gương, Giám định
-
頑
・Ngoan
Cứng đầu, Ngoan cường
-
緩
・Hoãn
Lỏng lẻo, Chậm rãi
-
凶
・Hung
Hung dữ, Bất hạnh
-
矯
・Kiểu
Sửa, Uốn nắn, Chỉnh hình
-
駆
・Khu
Phi nhanh, Thúc đẩy
-
掘
・Quật
Đào, Khai quật
-
繰
・Tháo
Quay tơ, Lặp lại
-
傑
・Kiệt
Kiệt xuất, Hào kiệt
-
謙
・Khiêm
Khiêm tốn
-
顕
・Hiển
Hiển nhiên, Nổi bật
-
源
・Nguyên
Nguồn gốc, Nguồn
-
弧
・Hồ
Cung (hình học)
-
孤
・Cô
Cô đơn
-
枯
・Khô
Héo khô, Tàn lụi
-
豪
・Hào
Hào kiệt, Sang trọng
-
酷
・Khốc
Khốc liệt, Tàn nhẫn
-
込
・Nhét
Nhét vào, Chen chúc
-
采
・Thái
Hái, Vẻ hào quang
-
砕
・Toái
Nghiền nát, Đập vỡ
-
錯
・Thác
Nhầm lẫn, Chéo nhau
-
擦
・Sát
Cọ xát, Ma sát
-
斬
・Trảm
Chém, Chặt
-
酸
・Toan
Chua, Axit
-
惨
・Thảm
Thảm khốc, Bi thảm
-
伺
・Tư
Hỏi thăm (khiêm nhường)
-
緻
・Trí
Tỉ mỉ, Tinh tế
-
執
・Chấp
Chấp nhặt, Nắm giữ
-
遮
・Già
Che chắn, Ngăn chặn
-
醜
・Xú
Xấu xí, Đê tiện
-
粛
・Túc
Nghiêm túc, Thanh trừng
-
循
・Tuần
Tuần hoàn, Theo
-
尚
・Thượng
Còn, Hơn nữa, Quý
-
抄
・Sao
Sao chép, Trích dẫn
-
召
・Triệu
Triệu tập, Gọi
-
詔
・Chiếu
Chiếu chỉ, Lệnh vua
-
鐘
・Chung
Chuông, Chuông đồng
-
浸
・Ngâm
Ngâm, Thấm
-
衰
・Suy
Suy tàn, Suy yếu
-
随
・Tùy
Tùy theo, Theo sau
-
崇
・Sùng
Sùng bái, Tôn thờ
-
摂
・Nhiếp
Nhiếp chính, Hấp thụ
-
繊
・Tiên
Sợi, Mảnh mai
-
潜
・Tiềm
Lặn, Tiềm ẩn
-
漸
・Tiệm
Dần dần, Từ từ
-
壮
・Tráng
Tráng kiện, Hùng tráng
-
創
・Sáng
Sáng tạo, Tạo lập
-
憎
・Tăng
Căm ghét, Thù hận
-
奪
・Đoạt
Cướp đoạt
-
脱
・Thoát
Cởi, Thoát ra
-
弾
・Đàn
Đàn (nhạc), Đạn, Bật
-
鍛
・Đoàn
Rèn luyện
-
窒
・Trất
Ngạt thở, Nitơ
-
彫
・Điêu
Điêu khắc, Chạm trổ
-
陳
・Trần
Trần bày, Cũ kỹ
-
凍
・Đông
Đóng băng, Đông lạnh
-
匿
・Nặc
Giấu tên, Che giấu
-
頓
・Đốn
Bỗng nhiên, Ngay lập tức
-
鈍
・Độn
Chậm chạp, Cùn
-
縄
・Thằng
Dây thừng
-
廃
・Phế
Phế bỏ, Tàn phế
-
把
・Bả
Nắm lấy, Bả
-
覇
・Bá
Bá chủ, Thống trị
-
煩
・Phiền
Phiền não, Rắc rối
-
卑
・Ti
Ti tiện, Thấp hèn
-
批
・Phê
Phê bình, Phê duyệt
-
賦
・Phú
Phú, Thu thuế
-
憤
・Phẫn
Phẫn nộ, Tức giận
-
幣
・Tệ
Tiền tệ, Xấu
-
偏
・Thiên
Thiên lệch, Bộ thủ
-
捕
・Bộ
Bắt, Bắt giữ
-
募
・Mộ
Chiêu mộ, Tuyển dụng
-
墓
・Mộ
Mộ phần, Mộ địa
-
慕
・Mộ
Ngưỡng mộ, Yêu kính
-
冒
・Mạo
Mạo hiểm, Xâm phạm
-
謀
・Mưu
Mưu kế, Âm mưu
-
枚
・Mai
Tờ, Mảnh (đơn vị đếm)
-
摩
・Ma
Ma sát, Mài mòn
-
繁
・Phồn
Phồn thịnh, Rậm rạp
-
免
・Miễn
Miễn trừ, Bãi miễn
-
猛
・Mãnh
Mãnh liệt, Hung dữ
-
黙
・Mặc
Im lặng, Mặc
-
躍
・Dược
Nhảy vọt, Phi
-
憂
・Ưu
Lo lắng, Ưu sầu
-
誘
・Dụ
Dụ dỗ, Mời gọi
-
揺
・Dao
Rung lắc, Dao động
-
欲
・Dục
Tham lam, Ham muốn
-
拉
・Lạp
Bắt cóc, Kéo
-
濫
・Lạm
Lạm dụng, Tràn lan
-
離
・Ly
Ly khai, Rời xa
-
慮
・Lự
Suy xét, Lo lắng
-
隷
・Lệ
Nô lệ, Lệ thuộc
-
廉
・Liêm
Liêm khiết, Rẻ
-
露
・Lộ
Sương, Bộc lộ
-
惑
・Hoặc
Mê hoặc, Bối rối
-
凄
・Thê
Ghê gớm, Tuyệt vời
-
朽
・Hủ
Mục nát, Tàn lụi
-
滅
・Diệt
Tiêu diệt, Tắt
-
崩
・Băng
Sụp đổ, Vỡ vụn
-
壊
・Hoại
Hỏng, Phá hủy
-
潰
・Hội
Bẹp, Sụp đổ
-
裂
・Liệt
Xé rách, Nứt
-
剥
・Bác
Bong tróc, Lột
-
欺
・Khi
Lừa dối, Khi gian
-
詐
・Trá
Gian trá, Lừa đảo
-
虚
・Hư
Hư ảo, Trống rỗng, Giả
-
偽
・Ngụy
Giả mạo, Ngụy tạo
-
矛
・Mâu
Mâu thuẫn, Giáo mác
-
盾
・Thuẫn
Khiên, Mâu thuẫn
-
弦
・Huyền
Dây đàn, Dây cung
-
軌
・Quỹ
Quỹ đạo, Đường ray
-
軸
・Trục
Trục, Cuộn
-
柄
・Bính
Cán, Hoa văn, Tư cách
-
殻
・Xác
Vỏ, Xác
-
鎖
・Tỏa
Xích, Khóa
-
枢
・Xu
Chốt then, Trung tâm
-
脊
・Tích
Xương sống, Cột sống
-
髄
・Tủy
Tủy xương, Tinh tủy
-
胎
・Thai
Bào thai, Thai nhi
-
卵
・Noãn
Trứng
-
孵
・Phu
Ấp trứng, Nở
-
羽
・Vũ
Lông vũ, Cánh
-
鱗
・Lân
Vảy cá
-
牙
・Nha
Nanh, Ngà
-
爪
・Trảo
Móng tay, Vuốt
-
茨
・Tư
Gai, Bụi gai
-
藻
・Tảo
Rong biển, Tảo
-
苔
・Đài
Rêu
-
穂
・Tuệ
Bông lúa, Bông
-
薪
・Tân
Củi
-
炉
・Lô
Lò sưởi, Lò nung
-
釜
・Phủ
Nồi lớn, Vạc
-
甲
・Giáp
Giáp, Thứ nhất, Mai rùa
-
乙
・Ất
Ất, Thứ hai, Kỳ lạ
-
丙
・Bính
Bính, Thứ ba, Loại C
-
丁
・Đinh
Đinh, Thứ tư, Đơn vị
-
戊
・Mậu
Mậu (Can thứ 5)
-
己
・Kỷ
Bản thân, Kỷ
-
庚
・Canh
Canh (Can thứ 7)
-
辛
・Tân
Cay đắng, Tân (Can thứ 8)
-
壬
・Nhâm
Nhâm (Can thứ 9)
-
癸
・Quý
Quý (Can thứ 10)
-
寅
・Dần
Dần (Chi thứ 3), Hổ
-
卯
・Mão
Mão (Chi thứ 4), Thỏ
-
辰
・Thìn
Thìn (Chi thứ 5), Rồng
-
巳
・Tị
Tị (Chi thứ 6), Rắn
-
酉
・Dậu
Dậu (Chi thứ 10), Gà
-
戌
・Tuất
Tuất (Chi thứ 11), Chó
-
亥
・Hợi
Hợi (Chi thứ 12), Lợn
-
幽
・U
U ám, Thế giới u minh
-
霊
・Linh
Linh hồn, Thiêng liêng
-
魂
・Hồn
Linh hồn, Hồn
-
魄
・Phách
Phách, Vía
-
冥
・Minh
Tối tăm, Cõi âm
-
殉
・Tuẫn
Tuẫn nạn, Hy sinh
-
殖
・Thực
Sinh sản, Gia tăng
-
栄
・Vinh
Phồn vinh, Vinh quang
-
興
・Hưng
Hưng thịnh, Hứng thú
-
遺
・Di
Di sản, Để lại
-
継
・Kế
Kế thừa, Tiếp nối
-
嗣
・Tự
Người kế thừa, Nối dõi
-
嫡
・Đích
Con đích, Chính thống
-
庶
・Thứ
Con thứ, Dân thường
-
寡
・Quả
Ít, Góa phụ
-
孫
・Tôn
Cháu
-
媒
・Môi
Môi giới, Trung gian
-
婿
・Tế
Chú rể, Con rể
-
嫁
・Giá
Lấy chồng, Con dâu
-
賓
・Tân
Khách quý, Tân khách
-
侯
・Hầu
Chư hầu, Lãnh chúa
-
卿
・Khanh
Khanh, Danh hiệu quý tộc
-
勅
・Sắc
Chiếu chỉ, Sắc lệnh vua
-
賜
・Tứ
Ban thưởng, Vua ban
-
俸
・Bổng
Lương bổng, Bổng lộc
-
爵
・Tước
Tước vị, Chén rượu
-
款
・Khoản
Khoản, Điều khoản
-
契
・Khế
Hợp đồng, Khế ước
-
盟
・Minh
Liên minh, Đồng minh
-
誓
・Thệ
Thề nguyện, Lời thề
-
宣
・Tuyên
Tuyên bố, Công bố
-
棄
・Khí
Bỏ bê, Từ bỏ
-
擁
・Ủng
Ủng hộ, Ôm ấp
-
擬
・Nghĩ
Mô phỏng, Giả vờ
-
罵
・Mạ
Chửi rủa, Mắng nhiếc
-
叱
・Sất
Mắng, La
-
嘲
・Trào
Chế giễu, Nhạo báng
-
嘆
・Thán
Than thở, Thán phục
-
嘱
・Chúc
Ủy thác, Dặn dò
-
喪
・Tang
Tang, Mất, Để tang
-
悼
・Điệu
Than khóc, Tiếc thương
-
弔
・Điếu
Điếu tang, Viếng
-
葬
・Tang
Chôn cất, Tang lễ
-
棺
・Quan
Quan tài, Áo quan
-
塚
・Trủng
Gò đất, Mộ cổ
-
傲
・Ngạo
Kiêu ngạo, Ngạo mạn
-
慢
・Mạn
Kiêu căng, Tự mãn
-
貞
・Trinh
Trinh tiết, Trung trinh
-
烈
・Liệt
Dữ dội, Mãnh liệt
-
憧
・Đồng
Mơ ước, Ngưỡng mộ
-
羨
・Tiện
Ghen tỵ, Thèm muốn
-
疎
・Sơ
Xa cách, Sơ sài, Không quen
-
渋
・Sáp
Chát, Ngại ngùng, Trầm tĩnh
-
凛
・Lẫm
Nghiêm trang, Lẫm liệt
-
峻
・Tuấn
Dốc đứng, Nghiêm khắc
-
奉
・Phụng
Phụng sự, Dâng hiến
-
献
・Hiến
Hiến dâng, Cống hiến
-
祈
・Kỳ
Cầu nguyện, Khấn
-
懺
・Sám
Sám hối, Ăn năn
-
諦
・Đế
Từ bỏ, Chấp nhận, Thể ngộ
-
悟
・Ngộ
Giác ngộ, Nhận ra, Thấu hiểu
-
禅
・Thiền
Thiền, Thiền định
-
彷
・Phảng
Lang thang, Phảng phất
-
喚
・Hoán
Gọi to, Triệu tập, Kêu la
-
唆
・Soa
Xúi giục, Kích động
-
篭
・Lung
Nhốt mình, Ẩn dật, Rổ
-
雄
・Hùng
Hùng, Con đực, Dũng mãnh
-
雌
・Thư
Con cái, Thư, Yếu đuối
-
牡
・Mẫu
Con đực (động vật lớn)
-
牝
・Tẫn
Con cái (động vật lớn)
-
鉾
・Mâu
Giáo dài, Mũi giáo
-
溝
・Cấu
Rãnh, Mương, Khe hở
-
堤
・Đê
Đê, Bờ đê, Đập nước
-
礁
・Tiêu
Đá ngầm, Rạn san hô
-
浦
・Phố
Bờ biển, Cảng nhỏ, Vũng
-
渓
・Khê
Suối, Khe núi, Thung lũng hẹp
-
崖
・Nhai
Vách đá, Bờ vực
-
藪
・Tẩu
Bụi rậm, Rừng rú
-
沼
・Chiểu
Đầm lầy, Ao sâu
-
壌
・Nhưỡng
Đất, Thổ nhưỡng
-
礎
・Tổ
Nền tảng, Nền móng
-
梁
・Lương
Xà ngang, Dầm, Cầu
-
柱
・Trụ
Cột, Trụ cột
-
桁
・Hàng
Hàng số, Dầm cầu
-
縫
・Phùng
May vá, Khâu
-
紡
・Phưởng
Kéo sợi, Dệt vải
-
鋳
・Chú
Đúc kim loại, Đúc
-
鑿
・Tạc
Đục, Tạc, Khoét
-
錬
・Luyện
Luyện kim, Tinh luyện
-
刻
・Khắc
Khắc, Chạm, Khắc sâu
-
漂
・Phiêu
Phiêu dạt, Trôi nổi
-
濯
・Trạc
Giặt, Rửa sạch
-
滴
・Trích
Giọt nước, Nhỏ giọt
-
湧
・Dũng
Nước chảy ra, Bùng lên
-
澄
・Trừng
Trong veo, Thanh trong
-
霧
・Vụ
Sương mù
-
霜
・Sương
Sương giá, Tuyết trắng
-
霞
・Hà
Ráng mây, Sương khói
-
薫
・Huân
Hương thơm, Tỏa hương
-
馨
・Hinh
Hương ngát, Thơm lừng
-
蓬
・Bồng
Cây ngải, Rậm rạp
-
翠
・Thuý
Màu xanh ngọc, Chim bói cá
-
緋
・Phi
Màu đỏ tươi, Đỏ thắm
-
碧
・Bích
Màu xanh ngọc bích
-
漆
・Tất
Sơn mài, Nhựa thông
-
朱
・Chu
Màu đỏ son, Chu sa
-
紺
・Cám
Màu xanh thẫm, Xanh chàm
-
疫
・Dịch
Dịch bệnh, Ôn dịch
-
癌
・Nham
Ung thư
-
瘍
・Dương
Ung nhọt, Loét
-
痺
・Tý
Tê liệt, Tê bì
-
癖
・Tích
Thói quen xấu, Tật
-
眩
・Huyễn
Chói mắt, Chóng mặt
-
睦
・Mục
Hòa thuận, Thân mật
-
瞬
・Thuấn
Nháy mắt, Khoảnh khắc
-
瞭
・Liễu
Rõ ràng, Minh liễu
-
凝
・Ngưng
Đông đặc, Tập trung
-
粘
・Niêm
Dính, Nhớt, Kiên nhẫn
-
脆
・Thúy
Giòn, Dễ vỡ, Mỏng manh
-
剛
・Cương
Cứng rắn, Mạnh mẽ, Cương quyết
-
俊
・Tuấn
Tuấn tú, Tài giỏi
-
拙
・Chuyết
Vụng về, Thô thiển
-
巧
・Xảo
Khéo léo, Khéo tay, Tài xảo
-
稀
・Hi
Hiếm, Ít, Mỏng
-
奇
・Kỳ
Kỳ lạ, Kỳ diệu, Hiếm có
-
妙
・Diệu
Kỳ diệu, Tuyệt vời, Lạ lùng
-
玄
・Huyền
Huyền bí, Sâu xa, Màu đen
-
粒
・Lạp
Hạt, Hạt nhỏ, Hạt cơm
-
斑
・Ban
Đốm, Vết, Loang lổ
-
縞
・Cảo
Sọc, Kẻ sọc