Ngữ pháp 〜てみる
JLPT N3 · Thử
〜てみる: thử (làm xem)
Cấu trúc
Vて+みる
Ví dụ
この服を着てみてもいいですか。
Tôi mặc thử bộ đồ này có được không?
Ghi chú
Làm thử để xem kết quả/cảm nhận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Thử
〜てみる: thử (làm xem)
Vて+みる
この服を着てみてもいいですか。
Tôi mặc thử bộ đồ này có được không?
Làm thử để xem kết quả/cảm nhận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →