Ngữ pháp 〜上で
JLPT N3 · Trình Tự
〜上で: sau khi … rồi (mới)
Cấu trúc
Vた/N+の+上で
Ví dụ
家族と相談した上で、お返事します。
Sau khi bàn với gia đình rồi tôi sẽ trả lời.
Ghi chú
Làm xong bước A (cần thiết) rồi mới tiến hành B; trang trọng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →