Ngữ pháp 〜に対して
JLPT N2 · Đối tượng
〜に対して: đối với · hướng đến đối tượng
Cấu trúc
N+に対して
Ví dụ
目上の人に対して、失礼な態度を取ってはいけない。
Không được có thái độ thất lễ đối với người bề trên.
Ghi chú
Chỉ đối tượng của hành động/thái độ. Cũng có nghĩa đối lập.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →