Ngữ pháp 〜と思いきや
JLPT N1 · Nghịch
〜と思いきや: cứ tưởng…nào ngờ · ai dè
Cấu trúc
普通形+と思いきや
Ví dụ
晴れると思いきや、急に雨が降り出した。
Cứ tưởng trời sẽ nắng, ai dè bỗng đổ mưa.
Ghi chú
Văn viết/khẩu ngữ. Kết quả ngược hẳn với dự đoán.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nghịch
〜と思いきや: cứ tưởng…nào ngờ · ai dè
普通形+と思いきや
晴れると思いきや、急に雨が降り出した。
Cứ tưởng trời sẽ nắng, ai dè bỗng đổ mưa.
Văn viết/khẩu ngữ. Kết quả ngược hẳn với dự đoán.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →