OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ないうちに

Ngữ pháp 〜ないうちに

JLPT N3 · Thời Gian

〜ないうちに: trước khi · khi chưa

Cấu trúc

Vない+うちに

Ví dụ

暗くならないうちに帰りましょう。

Hãy về trước khi trời tối.

Ghi chú

Làm việc gì trước khi một thay đổi (thường bất lợi) xảy ra.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →