OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜てこそ

Ngữ pháp 〜てこそ

JLPT N2 · Điều kiện

〜てこそ: có ... mới · điều kiện cần thiết

Cấu trúc

Vて+こそ

Ví dụ

努力してこそ、成功できる。

Có nỗ lực mới có thể thành công.

Ghi chú

Chỉ khi thực hiện A thì kết quả tốt B mới đạt được.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →