Ngữ pháp 〜ないで
JLPT N3 · Phủ Định Cách Thức
〜ないで: đừng · mà không (làm)
Cấu trúc
Vない+で
Ví dụ
心配しないでください。
Xin đừng lo lắng.
Ghi chú
Nhờ đừng làm, hoặc làm việc khác mà không làm việc này. Thân mật hơn ずに.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Phủ Định Cách Thức
〜ないで: đừng · mà không (làm)
Vない+で
心配しないでください。
Xin đừng lo lắng.
Nhờ đừng làm, hoặc làm việc khác mà không làm việc này. Thân mật hơn ずに.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →