OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜のに(逆接)

Ngữ pháp 〜のに(逆接)

JLPT N4 · Nghịch

〜のに(逆接): mặc dù … nhưng · trái ngược kèm bất mãn

Cấu trúc

名詞修飾+のに

Ví dụ

たくさん勉強したのに、試験に落ちた。

Mặc dù đã học rất nhiều nhưng vẫn trượt kỳ thi.

Ghi chú

Mang sắc thái tiếc nuối, bất mãn, ngạc nhiên; mạnh hơn が/けど.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →