Trang chủ › Ngữ pháp › 〜てからでないと
Ngữ pháp 〜てからでないと
JLPT N2 · Điều kiện
〜てからでないと: nếu chưa ... thì không thể · tiền đề
Cấu trúc
Vて+からでないと
Ví dụ
許可を取ってからでないと、入れません。
Nếu chưa xin phép thì không thể vào được.
Ghi chú
Vế sau luôn phủ định. = てからでなければ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →