Ngữ pháp 〜も
JLPT N5 · Liệt Kê
〜も: cũng · cùng tính chất
Cấu trúc
Nも
Ví dụ
わたしもがくせいです。
Tôi cũng là học sinh.
Ghi chú
も thay thế は/が để diễn tả "cũng".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Liệt Kê
〜も: cũng · cùng tính chất
Nも
わたしもがくせいです。
Tôi cũng là học sinh.
も thay thế は/が để diễn tả "cũng".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →