Ngữ pháp 〜ましょう
JLPT N5 · Rủ Rê
〜ましょう: hãy cùng · đề nghị làm chung
Cấu trúc
Vます→Vましょう
Ví dụ
いっしょに かえりましょう。
Chúng ta cùng về nhé.
Ghi chú
Mạnh hơn ませんか, giả định đối phương đồng ý.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Rủ Rê
〜ましょう: hãy cùng · đề nghị làm chung
Vます→Vましょう
いっしょに かえりましょう。
Chúng ta cùng về nhé.
Mạnh hơn ませんか, giả định đối phương đồng ý.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →