OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜反面

Ngữ pháp 〜反面

JLPT N3 · Tương Phản

〜反面: mặt khác lại · trái lại

Cấu trúc

名詞修飾+反面

Ví dụ

この仕事は給料がいい反面、忙しい。

Công việc này lương cao nhưng mặt khác lại bận.

Ghi chú

Nêu hai mặt trái ngược của cùng một sự việc. Văn viết.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →