OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜に足る

Ngữ pháp 〜に足る

JLPT N1 · Đánh giá

〜に足る: đủ để · xứng đáng để

Cấu trúc

V/N+に足る

Ví dụ

彼は信頼するに足る人物だ。

Anh ấy là người đủ để tin tưởng.

Ghi chú

Văn viết. Cũng viết にたる. Phủ định: 〜に足りない/に足らない.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →