OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜か(疑問詞+か)

Ngữ pháp 〜か(疑問詞+か)

JLPT N4 · Nghi vấn

〜か(疑問詞+か): … (gì/ai/đâu) · câu hỏi nhúng có nghi vấn từ

Cấu trúc

疑問詞+普通形+

Ví dụ

どこで買った覚えていない。

Tôi không nhớ đã mua ở đâu.

Ghi chú

Nhúng câu hỏi có nghi vấn từ vào trong câu lớn.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →