Ngữ pháp 〜ばかりか
JLPT N2 · Liệt kê
〜ばかりか: không những ... mà còn · bổ sung
Cấu trúc
普通形/N+ばかりか
Ví dụ
彼は英語ばかりか、中国語も話せる。
Anh ấy không những nói được tiếng Anh mà còn cả tiếng Trung.
Ghi chú
Thêm thông tin vượt ngoài dự đoán. = 〜ばかりでなく.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →