OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜というものだ

Ngữ pháp 〜というものだ

JLPT N2 · Đánh giá

〜というものだ: đúng là · đánh giá đúng đắn

Cấu trúc

普通形+というものだ

Ví dụ

困っている人を助けるのが人情というものだ

Giúp đỡ người gặp khó khăn mới đúng là tình người.

Ghi chú

Đưa ra nhận định mang tính khẳng định, đúc kết.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →