Ngữ pháp 〜にしても
JLPT N2 · Nghịch
〜にしても: dù ... đi nữa · nhượng bộ
Cấu trúc
普通形/N+にしても
Ví dụ
忙しいにしても、連絡ぐらいはできるはずだ。
Dù bận đi nữa thì ít ra cũng phải liên lạc được chứ.
Ghi chú
Nhượng bộ một điều kiện nhưng vế sau vẫn giữ nguyên.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →