Trang chủ › Ngữ pháp › 〜(ら)れる(尊敬)
Ngữ pháp 〜(ら)れる(尊敬)
JLPT N4 · Kính ngữ
〜(ら)れる(尊敬): tôn kính ngữ nhẹ · nâng cao đối phương
Cấu trúc
Vない→れる/られる
Ví dụ
社長はもう帰られました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
Ghi chú
Tôn kính ngữ đơn giản, nhẹ hơn お〜になる; hình thức trùng bị động.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →