Ngữ pháp 〜場合は
JLPT N4 · Điều kiện
〜場合は: trong trường hợp · giả định tình huống
Cấu trúc
名詞修飾+場合は
Ví dụ
地震の場合は、エレベーターを使わないでください。
Trong trường hợp động đất, xin đừng dùng thang máy.
Ghi chú
Nêu điều kiện/tình huống giả định cụ thể; trang trọng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →