Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ないではいられない
Ngữ pháp 〜ないではいられない
JLPT N2 · Nguyện vọng
〜ないではいられない: không thể không (kìm được) · cảm xúc
Cấu trúc
Vない+ではいられない
Ví dụ
あの映画を見ると、泣かないではいられない。
Cứ xem bộ phim đó là tôi không thể không khóc.
Ghi chú
Không kìm được hành động do cảm xúc trào dâng. = 〜ずにはいられない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →