Ngữ pháp 〜わけだ
JLPT N2 · Kết luận
〜わけだ: hèn chi · suy ra đương nhiên
Cấu trúc
普通形+わけだ
Ví dụ
暖房が壊れているのか。道理で寒いわけだ。
Ra là máy sưởi hỏng à. Hèn chi trời lạnh thế.
Ghi chú
Kết luận hợp lý suy ra từ tình huống. "Hèn chi/thảo nào".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →