OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜くせに

Ngữ pháp 〜くせに

JLPT N3 · Nghịch

〜くせに: vậy mà · mặc dù (chê trách)

Cấu trúc

名詞修飾+くせに

Ví dụ

知っているくせに、教えてくれない。

Rõ ràng biết vậy mà chẳng chịu chỉ cho tôi.

Ghi chú

Nghịch nghĩa kèm chê trách, bất mãn; thân mật. Mạnh hơn のに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →