OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜まい

Ngữ pháp 〜まい

JLPT N2 · Phủ định

〜まい: quyết không / chắc không · ý chí-suy đoán phủ định

Cấu trúc

Vる+まい

Ví dụ

二度とあんな失敗はするまいと心に誓った。

Tôi tự nhủ trong lòng quyết không phạm sai lầm như vậy nữa.

Ghi chú

Văn viết. Nghĩa ý chí phủ định hoặc suy đoán phủ định.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →