Ngữ pháp 〜くらいなら
JLPT N1 · So sánh
〜くらいなら: thà…còn hơn · nếu phải…thì thà
Cấu trúc
Vる+くらいなら
Ví dụ
あんな店に行くくらいなら、家で食べる方がましだ。
Thà ăn ở nhà còn hơn là đến cái quán đó.
Ghi chú
So sánh hai lựa chọn xấu, chọn cái đỡ tệ hơn (方がまし).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →