OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜あいだに

Ngữ pháp 〜あいだに

JLPT N3 · Thời Gian

〜あいだに: trong lúc · nhân lúc

Cấu trúc

名詞修飾+あいだに

Ví dụ

母が出かけているあいだに、部屋を掃除した。

Nhân lúc mẹ ra ngoài, tôi đã dọn phòng.

Ghi chú

Hành động xảy ra tại một thời điểm trong khoảng. Khác あいだ (suốt).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →