Ngữ pháp 〜ほど〜ない
JLPT N3 · So Sánh
〜ほど〜ない: không … bằng
Cấu trúc
N+ほど…ない
Ví dụ
今日は昨日ほど寒くない。
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
Ghi chú
So sánh hơn kém ở thể phủ định: A không bằng B.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · So Sánh
〜ほど〜ない: không … bằng
N+ほど…ない
今日は昨日ほど寒くない。
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
So sánh hơn kém ở thể phủ định: A không bằng B.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →