Ngữ pháp 〜かねない
JLPT N2 · Suy đoán
〜かねない: có thể (xấu) · nguy cơ
Cấu trúc
Vます+かねない
Ví dụ
そんな無理をすると、病気になりかねない。
Cứ làm quá sức như vậy thì có thể sẽ đổ bệnh.
Ghi chú
Khả năng xảy ra điều tiêu cực. Chỉ dùng với việc xấu.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →