Ngữ pháp 〜てくださる
JLPT N4 · Kính ngữ
〜てくださる: (ai đó) làm cho · nhận ơn từ người trên
Cấu trúc
Vて+くださる
Ví dụ
先生が説明してくださった。
Thầy đã giải thích cho tôi.
Ghi chú
Tôn kính của 〜てくれる. Người trên làm gì cho mình.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Kính ngữ
〜てくださる: (ai đó) làm cho · nhận ơn từ người trên
Vて+くださる
先生が説明してくださった。
Thầy đã giải thích cho tôi.
Tôn kính của 〜てくれる. Người trên làm gì cho mình.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →