Ngữ pháp 〜きり(だ)
JLPT N2 · Giới hạn
〜きり(だ): chỉ có · giới hạn số lượng
Cấu trúc
N+きり
Ví dụ
二人きりで話したい。
Tôi muốn nói chuyện chỉ có hai người thôi.
Ghi chú
= だけ, nhấn mạnh sự giới hạn duy nhất.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Giới hạn
〜きり(だ): chỉ có · giới hạn số lượng
N+きり
二人きりで話したい。
Tôi muốn nói chuyện chỉ có hai người thôi.
= だけ, nhấn mạnh sự giới hạn duy nhất.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →