Ngữ pháp 〜ともあろう
JLPT N1 · Đánh giá
〜ともあろう: vốn là…mà lại · với cương vị
Cấu trúc
N+ともあろう+N
Ví dụ
政治家ともあろう者が、嘘をつくとは。
Người vốn là chính trị gia mà lại đi nói dối.
Ghi chú
Trách: người ở địa vị cao mà làm điều không xứng đáng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →