Ngữ pháp 〜に対して
JLPT N3 · Đối Tượng
〜に対して: đối với · trái lại (tương phản)
Cấu trúc
N+に対して
Ví dụ
目上の人に対して敬語を使う。
Dùng kính ngữ đối với người bề trên.
Ghi chú
Chỉ đối tượng hướng tới của hành động; cũng dùng để tương phản hai vế.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →