OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜てもらう

Ngữ pháp 〜てもらう

JLPT N3 · Cho Nhận

〜てもらう: được (ai) làm cho · nhờ làm

Cấu trúc

Vて+もらう

Ví dụ

友達に駅まで送ってもらった

Tôi được bạn đưa ra ga.

Ghi chú

Người nói nhận ân huệ từ hành động người khác (chủ động nhờ).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →