Ngữ pháp 〜ことなく
JLPT N2 · Phụ trợ
〜ことなく: không hề ... mà · liên tục
Cấu trúc
Vる+ことなく
Ví dụ
彼は休むことなく働き続けた。
Anh ấy làm việc liên tục mà không hề nghỉ ngơi.
Ghi chú
Văn viết, trang trọng hơn 〜ないで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Phụ trợ
〜ことなく: không hề ... mà · liên tục
Vる+ことなく
彼は休むことなく働き続けた。
Anh ấy làm việc liên tục mà không hề nghỉ ngơi.
Văn viết, trang trọng hơn 〜ないで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →