Trang chủ › Ngữ pháp › 〜くらい/ぐらい
Ngữ pháp 〜くらい/ぐらい
JLPT N4 · Mức độ
〜くらい/ぐらい: khoảng/đến mức · ước lượng hoặc mức độ
Cấu trúc
名詞修飾/N+くらい
Ví dụ
泣きたいくらいうれしかった。
Tôi vui đến mức muốn khóc.
Ghi chú
Ước lượng số lượng hoặc diễn tả mức độ bằng ví dụ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →