Trang chủ › Ngữ pháp › 〜というものではない
Ngữ pháp 〜というものではない
JLPT N2 · Đánh giá
〜というものではない: không hẳn là · phủ định một phần
Cấu trúc
普通形+というものではない
Ví dụ
お金があれば幸せというものではない。
Không hẳn cứ có tiền là sẽ hạnh phúc.
Ghi chú
Phủ định nhẹ một quan niệm chung. = 〜というわけではない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →