Ngữ pháp 〜に加えて
JLPT N2 · Liệt kê
〜に加えて: thêm vào đó · bổ sung
Cấu trúc
N+に加えて
Ví dụ
風に加えて、雨も激しくなってきた。
Thêm vào gió, mưa cũng bắt đầu nặng hạt.
Ghi chú
Thêm yếu tố cùng chiều. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Liệt kê
〜に加えて: thêm vào đó · bổ sung
N+に加えて
風に加えて、雨も激しくなってきた。
Thêm vào gió, mưa cũng bắt đầu nặng hạt.
Thêm yếu tố cùng chiều. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →