Ngữ pháp 〜を込めて
JLPT N2 · Phương thức
〜を込めて: với (tâm tình) · gửi gắm cảm xúc
Cấu trúc
N+を込めて
Ví dụ
心を込めて、プレゼントを選んだ。
Tôi đã chọn món quà với tất cả tấm lòng.
Ghi chú
Gửi gắm tình cảm/tâm ý vào hành động. 心/愛/感謝を込めて.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →