Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にかこつけて
Ngữ pháp 〜にかこつけて
JLPT N1 · Mục đích
〜にかこつけて: mượn cớ · viện cớ
Cấu trúc
N+にかこつけて
Ví dụ
出張にかこつけて、観光を楽しんだ。
Mượn cớ đi công tác, tôi tranh thủ đi du lịch.
Ghi chú
Lấy việc A làm cái cớ để thực hiện việc B (thật sự muốn).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →