Trang chủ › Ngữ pháp › 〜わけにはいかない
Ngữ pháp 〜わけにはいかない
JLPT N2 · Cấm
〜わけにはいかない: không thể (vì lý do tâm lý/xã hội)
Cấu trúc
Vる+わけにはいかない
Ví dụ
大事な会議だから、休むわけにはいかない。
Vì là cuộc họp quan trọng nên tôi không thể nghỉ được.
Ghi chú
Không thể làm do ràng buộc đạo lý/hoàn cảnh, khác できない (bất khả về năng lực).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →