Ngữ pháp 〜ゆえに
JLPT N1 · Nguyên nhân
〜ゆえに: vì vậy · do bởi
Cấu trúc
N(の)/普通形+ゆえに
Ví dụ
若さゆえに、彼は無謀な決断をした。
Vì còn trẻ nên anh ấy đã đưa ra quyết định liều lĩnh.
Ghi chú
Văn viết trang trọng, biểu thị nguyên nhân/lý do.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →